

| DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI CHÀO GIÁ HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NĂM 2025-2026 (Đính kèm Thư mời số /TB-BVHN ngày /9/2025 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa) |
|||||
| Stt | Tên hàng hóa mời chào giá | Tên thương mại | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng mời chào |
| I. HÓA CHẤT HUYẾT HỌC MÁY TỰ ĐỘNG Z3 (máy bệnh viện) | |||||
| 1 | Dung dịch pha loãng | – Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,000,000 | |
| 2 | Dung dịch rửa | – Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,500 | |
| 3 | Dung dịch ly giải hồng cầu | – Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 145,000 | |
| 4 | Dung dịch chuẩn | – Dung dịch chuẩn 3 mức sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 540 | |
| II.HÓA CHẤT SINH HÓA MÁY TỰ ĐỘNG (máy do công ty lắp đặt theo hóa chất trúng thầu) | |||||
| 1 | CHẤT HIỆU CHUẨN XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG | – Sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng các chất phân tích hóa học thông thường. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 450 | |
| 2 | VẬT LIỆU KIỂM SOÁT MỨC BÌNH THƯỜNG XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG | – Sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 700 | |
| 3 | VẬT LIỆU KIỂM SOÁT MỨC CAO XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG | – Sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 700 | |
| 4 | DUNG DỊCH RỬA MÁY | – Dung dịch rửa máy – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 300,000 | |
| 5 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG GLUCOSE | – Thuốc thử định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 12,000 | |
| 6 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG UREA | – Thuốc thử định lượng nồng độ ure trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 11,000 | |
| 7 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CREATININE | – Thuốc thử định lượng nồng độ creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 12,000 | |
| 8 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG AST/GOT | – Thuốc thử định lượng hoạt độ AST trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 11,000 | |
| 9 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG ALT/GPT | – Thuốc thử định lượng hoạt độ ALT trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 11,000 | |
| 10 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CHOLESTEROL | – Thuốc thử định lượng nồng độ cholesterol trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 8,000 | |
| 11 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG TRIGLYCERIDE | – Thuốc thử định lượng nồng độ triglycerid trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 8,000 | |
| 12 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG HDL CHOLESTEROL | – Thuốc thử định lượng nồng độ HDL-c trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 5,000 | |
| 13 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG LDL CHOLESTEROL | – Thuốc thử định lượng nồng độ LDL-c trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 6,000 | |
| 14 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG BILIRUBIN toàn phần | – Thuốc thử định lượng nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 2,400 | |
| 15 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG BILIRUBIN trực tiếp | – Thuốc thử định lượng nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 2,400 | |
| 16 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG ACID URIC | – Thuốc thử định lượng nồng độ acid uric trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,500 | |
| 17 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG α-AMYLASE | – Thuốc thử định lượng hoạt độ α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,200 | |
| 18 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CKMB | – Thuốc thử định lượng hoạt độ CKMB trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 4,200 | |
| 19 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG GAMMA-GT | – Thuốc thử định lượng hoạt độ GGT trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,300 | |
| 20 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG PROTEIN toàn phần | – Thuốc thử định lượng nồng độ Protein toàn phần trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,200 | |
| 21 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG ALBUMIN | – Thuốc thử định lượng nồng độ albumin trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,200 | |
| 22 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG HBA1C | – Thuốc thử định lượng nồng độ HBA1c trong máu. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 4,000 | |
| 23 | CHẤT HIỆU CHUẨN XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG HBA1C | – Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm HBA1c. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 12 | |
| 24 | VẬT LIỆU KIỂM SOÁT XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG HBA1C | – Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HBA1c. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 15 | |
| 25 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG ETHANOL | – Thuốc thử định lượng nồng độ cồn trong máu. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,500 | |
| 26 | VẬT LIỆU KIỂM SOÁT XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG ETHANOL | – Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 120 | |
| 27 | CHẤT HIỆU CHUẨN XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG ETHANOL | – Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 24 | |
| 28 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CALCI | – Thuốc thử định lượng nồng độ calci trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 7,000 | |
| 29 | THUỐC THỬ XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CRP | – Thuốc thử định lượng nồng độ CRP trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 2,200 | |
| 30 | CHẤT HIỆU CHUẨN XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CRP | – Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm CRP trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 60 | |
| 31 | VẬT LIỆU KIỂM SOÁT XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CRP MỨC THẤP | – Dung dịch kiểm chứng mức thấp cho xét nghiệm CRP trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 200 | |
| 32 | VẬT LIỆU KIỂM SOÁT XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CRP MỨC CAO | – Dung dịch kiểm chứng mức cao cho xét nghiệm CRP trong huyết thanh, huyết tương. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 200 | |
| III.HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (máy do công ty lắp đặt theo hóa chất trúng thầu) | |||||
| 1 | Reageant Module | – Hóa chất đùng để xác định nồng độ pH, pCO2 , pO2 có trong máu toàn phần. – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 15,000 | |
| 2 | Dung dịch rửa | – Dung dịch rửa – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,500 | |
| 3 | Dung dịch chuẩn | – Dung dịch chuẩn – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 250 | |
| IV.HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG BIOBAS 1000 (máy bệnh viện) | |||||
| 1 | XÉT NGHIỆM PT | – Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,000 | |
| 2 | XÉT NGHIỆM APTT | – Hóa chất xét nghiệm APPT sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 5,000 | |
| 3 | DUNG DỊCH CHUẨN | – Dung dịch chuẩn sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 50 | |
| 4 | CONTROL NORMAL | – Dung dịch kiểm chứng mức thường sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 50 | |
| 5 | CONTROL PATH | – Dung dịch kiểm chứng mức cao sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 50 | |
| 6 | DUNG DỊCH RỬA KIM | – Dung dịch rửa kim sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,000 | |
| 7 | DUNG DỊCH RỬA MÁY | – Dung dịch rửa máy sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 3,000 | |
| 8 | CUVETTE + BI | – Cuvet sử dụng cho máy đông máu BIOBAS 1000 – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
cái | 28,000 | |
| V.HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ION ĐỒ (máy do công ty lắp đặt theo hóa chất trúng thầu) | |||||
| 1 | Hóa chất Ion đồ chạy chính cho 04 thông số (Na/K/Cl/Ca) | – Hóa chất điện giải dùng để xác định nồng độ Na/K/Cl/Ca trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 60,000 | |
| 2 | Hóa chất chạy chuẩn máy ion đồ (Control) | – Dung dịch kiểm chứng – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,800 | |
| 3 | Dung dịch rửa máy | – Dung dịch rửa – TCCL: ISO 13485:2016, CE/FDA/CFS |
ml | 1,800 | |
| VI.HÓA CHẤT PAP | |||||
| 1 | EA50 | Thuốc thử đa sắc để nhuộm và biệt hóa tế bào vảy. Đối với các mẫu phụ khoa trong tế bào học, nhuộm tế bào chất màu xanh lam và xanh lục, nhấn mạnh vào màu xanh làm và hồng | ml | 6,000 | |
| 2 | Hematoxylin | Hematoxylin Haris, công thức được sử dụng trong nhuộm HE.Thuốc thử cường độ mạnh để nhuộm tiến triển và hồi quy trong mô bệnh học. | ml | 6,000 | |
| 3 | OG6 | Thuốc thử đơn sắc để chống lại sựu nhuộm màu trưởng thành và tế bào vảy sừng hóa, chứa thuốc nhuộm Orange G gây ố tế bào chất màu cam. | ml | 6,000 | |
| 4 | Acid HCl 0.25% | Thành phần chứa Acid HCl 0.25% | ml | 6,000 | |
| 5 | Lugol 3% | Thành phần chứa Lugol 3% | ml | 2,000 | |
| 6 | Acid Acetic 3% | Thành phần chứa Acid Acetic 3% | ml | 2,000 | |
| VII.HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM | |||||
| 1 | Chương trình ngoại kiểm huyết học | Máu toàn phần, gồm 11 thông số: Haematocrit (HCT); Haemoglobin (Hb); Mean Cell Haemoglobin (MCH); Mean Cell Haemoglobin Concentration (MCHC); Mean Cell Volume (MCV); Mean Platelet Volume (MPV); Platelets (PLT); Plateletcrit (PCT); Red Blood Cell Count (RBC); Red Cell Distribution Width (RDW); Total White Blood Cell Count (WBC) | ml | 24 | |
| 2 | Chương trình ngoại kiểm đông máu | Dạng đông khô, 100% huyết tương người, dùng để ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu bao gồm gồm 17 thông số: aPTT; PT (including INR); TT; Fibrinogen; Antithrombin III; D-dimer*; Factor II; Factor V; Factor VII; Factor VIII; Factor IX; Factor X; Factor XI; Factor XII; Plasminogen; Protein C; Protein S | ml | 12 | |
| 3 | Chương trình ngoại kiểm HBA1c | Dạng đông khô, máu toàn phần 100%, dùng để ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh gồm 2 thông số: HbA1c; Total Haemoglobin | ml | 6 | |
| 4 | Chương trình ngoại kiểm sinh hóa | Dạng đông khô, bao gồm 56 thông số xét nghiệm hóa sinh: ACE (Angiotensin Converting Enzyme), Acid Phosphatase (Prostatic), Acid Phosphatase (Total), Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (ALAT), Amylase (Pancreatic), Amylase (Total), AST (ASAT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin (Direct), Bilirubin (Total), Calcium, Calcium Adjusted*, Calcium (Ionised), Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total (CPK), Copper, Creatinine, D-3-Hydroxybutyrate, eGFR (estimated glomerular fltration rate)*, Fructosamine, γGT, GLDH, Glucose, HBDH, HDL-Cholesterol, Iron, Lactate, LD (LDH), LDL-Cholesterol*, Lipase, Lithium, Magnesium, NEFA, Non-HDL Cholesterol*, Osmolality, Phosphate (Inorganic), Potassium, Protein (Total), PSA, Sodium, TIBC, T3 (Free), T3 (Total), T4 (Free), T4 (Total), Triglycerides, TSH, UIBC, Urea, Uric Acid, Zinc | ml | 60 | |
