THƯ MỜI BÁO GIÁ Kính gửi: Các Công ty sản xuất, kinh doanh Vật tư y tế trên toàn quốc Tháng12/2023

DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI CHÀO GIÁ
VẬT TƯ Y TẾ NĂM 2024
(Đính kèm Thư mời số           /TM-BVHN ngày        /11/2023 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa)
Stt Tên hàng hóa mời thầu Tên thương mại Tiêu chuẩn kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng mời thầu
1 Airway các số Thông khí bằng nhựa, cổng miệng – Chất liệu: PVC y tế, không chứa Latex
Kích cỡ: 00,0,1,2,3,4 – Đặc tính: đúc liền 1 khối, trơn láng, phần cuối ống mềm, phân biệt các cỡ qua màu sắc – Đóng gói từng cái
Cái           1,000
2 Alcool 70 độ Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi đặc trưng. Hàm lượng Ethanol 70% Lít           2,500
3 Alcool 90 độ Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi đặc trưng. Hàm lượng Ethanol 90% Lít              200
4 Alcool 96 độ Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi đặc trưng. Hàm lượng Ethanol 96% Lít                90
5 Băng bột bó (10cm x 2,7m) Băng bột bó các loại, các cỡ
Thạch cao: ≥ 92%. Làm bằng thạch cao nguyên chất
Gạc: 100% cotton
Không gây kích ứng da
Kích thước: 10cm x 2,7m
Cuộn           2,000
6 Băng bột bó (15cm x 2,7m) Băng bột bó các loại, các cỡ
Thạch cao: ≥ 92%. Làm bằng thạch cao nguyên chất
Gạc: 100% cotton
Không gây kích ứng da
Kích thước: 15cm x 2,7m
Cuộn           2,000
7 Băng bột bó (7,5cm x 2,7m) Băng bột bó các loại, các cỡ
Thạch cao: ≥ 92%. Làm bằng thạch cao nguyên chất
Gạc: 100% cotton
Không gây kích ứng da
Kích thước: 7,5cm x 2,7m
Cuộn           1,000
8 Băng cá nhân Băng cá nhân vải có độ dính cao, kích thước 2cm x 6cm Miếng         70,000
9 Băng cuộn (0.09 x 2.5m) Kích thước: 9cm x 2,5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn bằng nhau, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Cuộn           7,000
10 Băng dán sườn 10cm x 4,5m Băng thun màu trắng, cotton 100%, trọng lượng 140+/-7g/m2,  co giãn ≥ 90%, keo Zinc oxide không dùng dung môi,  trọng lượng khối phủ 100-130g/m2, lực dính 2-9 N/cm,, có kiểm tra vi sinh.
Tiêu chuẩn: CFS
Cuộn                80
11 Băng dính cuộn co giãn 10cm x 10m Được làm từ vải không đan dệt, co giãn, thông thoáng.
Đạt tiêu chuẩn CE. CFS
Cuộn              250
12 Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cmx5m Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44×19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều, trọng lượng của khối phủ 50-60 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Nguyên liệu các nước G7. Đạt tiêu chuẩn CE Cuộn         18,000
13 Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x 50m Được làm từ chất liệu giấy Crepe, giấy ba chiều. Giấy được in các chất chỉ thị khử trùng đổi màu nhiệt độ cao Cuộn              150
14 Băng thun 2 móc (0,075m x 4,5m) Băng thun màu trắng, sợi polyester, spendex và sợi bông, trọng lượng 90 g/m2, co giãn  ≥ 200%, có kiểm tra vi sinh. Cuộn           1,000
15 Băng thun 3 móc (10cm x 4.5m) Băng thun màu trắng, sợi polyester, spendex và sợi bông, trọng lượng 90 g/m2, co giãn  ≥ 200%, có kiểm tra vi sinh. Cuộn           1,000
16 Bao camera nội soi Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm.
– Kích thước: 150 mm x 235cm.
– Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái           2,500
17 Bao cao su Sản phẩm được làm từ chất liệu mủ latex (mủ cao su) tự nhiên Cái           1,500
18 Bộ điều kinh karman Bộ dụng cụ điều kinh, bơm hút tay chân không, không sử dụng điện. Điều trị sẩy thai không trọn hoặc sinh thiết nội mạc tử cung. (một val, tiệt trùng) Bộ              150
19 Bộ rửa dạ dày Làm bằng cao su tự nhiên, đóng gói tiêng từng cái Cái              300
20 Bộ tiêm chích FAV Sản phẩm gồm:
– Khăn đặt phẫu thuật: ≥ 40cm x 48cm: 01cái
– Gạc trụ tròn ≥ 1.8cm x 3cm: 02 cái
– Gạc lót đốc kim ≥ 5cm x5cm x 4 lớp : 02 cái
– Gạc không dệt 7.5cm x 7.5cm x 4 lớp: 04 cái
Tiệt trùng bằng khí EO
Bộ         15,000
21 Bơm cho ăn 50ml Vỏ bơm: Làm từ nhựa PP, không chứa DEHP
Pittong: làm từ nhựa nguyên sinh
Sản phẩm tiệt trùng EO
Cái           1,000
22 Bơm tiêm 10ml, 23G – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.- Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh.
– Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).C96
Cái       200,000
23 Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2 Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. – Đốc xy lanh có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái         40,000
24 Bơm tiêm 20ml kim 23G, 25G Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. – Đốc xy lanh có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. – Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái           4,000
25 Bơm tiêm điện 50ml Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. – Đốc xy lanh có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. – Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái           5,000
26 Bơm tiêm Insulin 1ml + Bơm tiêm insulin được làm từ polypropylene
+ Kim 29G bằng thép không gỉ, được gắn cố định trên bơm tiêm
+ Không có thể tích chết (no deadspace), có vạch chia thể tích rõ ràng.
+ Dung tích bơm tiêm: 1ml
+ Được tiệt trùng bằng khí EO
+ Tiêu chuẩn CE
Cái         15,000
27 Bơm tiêm nhựa 3ml kim 25G Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét.- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái           4,000
28 Bơm tiêm nhựa 5ml kim 23G Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh
Vạch chia dung tích rõ nét
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy
Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Tiêu chuẩn CE
Cái       120,000
29 Bơm tiêm nhựa 5ml kim 25G Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh
Vạch chia dung tích rõ nét
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy
Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Tiêu chuẩn CE
Cái       120,000
30 Bông không thấm nước (Bông mỡ) Nguyên liệu: bông xơ nguyên thủy 100%
Đặc tính:
– Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông.
– Không hút nước.
Kg                70
31 Bông y tế hút nước – Bông hút nước (100% cotton) màu trắng, không bụi bẩn
– Tốc độ hút nước ≤ 10s
– Độ acid bazơ: trung tính
– Chất tan trong ether: ≤ 0,5%
– Độ ẩm: ≤ 8%
– Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; FDA, cGMP
Kg              548
32 Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Bộ Catheter 1 nòng được đặt vào tĩnh mạch trung tâm, trong cấp cứu ICU, can thiệp tim mạch…
Bộ được đóng gói có đủ Ống Catheter loại 1 nòng kèm các phụ kiện đi kèm như: Ống Catheter, Kim nong, Dây dẫn hướng, Xi lanh và kim, Kẹp di động để chặn dòng chảy, Dây dẫn hướng,…
Cây                  5
33 Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng Bộ ống thông (Catheter) được đặt vào tĩnh mạch trung tâm trong ICU, Can thiệp tim mạch… Bộ được đóng gói vô khuẩn, có đủ: Catheter 2 nòng, Kim và xi lanh 5ml, Dây dẫn hướng, Cây nong, Kẹp di động để chặn khóa dòng chảy Cây                10
34 Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng Bộ ống thông (Catheter) được đặt vào tĩnh mạch trung tâm trong ICU, Can thiệp tim mạch… Bộ được đóng gói vô khuẩn, có đủ: Catheter 3 nòng, Kim và xi lanh 5ml, Dây dẫn hướng, Cây nong, Kẹp di động để chặn khóa dòng chảy Cây                  5
35 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 0 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép           1,200
36 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 1 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép           3,000
37 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 2 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                90
38 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 3 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép              100
39 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 4 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C ≥17mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                12
40 Chỉ không tiêu 2/0 có kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép              250
41 Chỉ không tiêu 2/0 không kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 150cm, không kim.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép              100
42 Chỉ không tiêu 2/0 nhiều sợi không kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm x 12, không kim.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép                60
43 Chỉ không tiêu 3/0 có kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone
Cỡ chỉ số 3/0, 75cm x 12 sợi, không kim.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép              150
44 Chỉ không tiêu số 0 Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone
Cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép              120
45 Chỉ Nylon số 1 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                48
46 Chỉ Nylon số 2/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép           2,500
47 Chỉ Nylon số 3/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép           5,000
48 Chỉ Nylon số 4/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép           1,500
49 Chỉ Nylon số 5/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép              600
50 Chỉ Plain catgut 2/0 Chỉ tan nhanh tự nhiên catgut plain. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép           1,500
51 Chỉ tiêu 2/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép           2,500
52 Chỉ tiêu 2/0 không kim Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm catgut chromic 2/0 không kim, chiều dài chỉ 150cm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép           1,500
53 Chỉ tiêu 3/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép              900
54 Chỉ tiêu 4/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép           1,000
55 Chỉ tiêu 5/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 5 dài 75cm, kim tròn 1/2C.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép                50
56 Chỉ tiêu số 1 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép              800
57 Chlorin Hóa chất diệt khuẩn. Công thức hoá học CA(OCL) ≥70%
Dạng bột màu trắng, mùi đặc trưng, dễ tan trong nước
Kg              450
58 Chổi phết tế bào âm đạo Làm bằng nhựa PP
Tiệt trùng từng cây
Cây              200
59 Đai cột sống số 6 – 9 – Dự phòng tổn thương cột sống thắt lưng, giảm chịu lực cột sống
– Chất liệu: Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp. Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong. Hệ thống dán xé ngoại nhập
Cái                75
60 Đai đeault p. t các số Cố định, ổn định khớp vai.
Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khoá Velcro.
Cái              300
61 Đai xương đòn các số Chất liệu vải cotton, mút xốp, khóa Velcro các số Cái              350
62 Đầu col vàng Chất liệu: Nhựa PP.
Kích thước: 0-200ul
Gắn vào đầu Microppipette để hút mẫu
Cái         20,000
63 Đầu col xanh Chất liệu: Nhựa PP.
Kích thước: 0-200ul
Gắn vào đầu Microppipette để hút mẫu
Cái           3,000
64 Dây garo Chất liệu thun coton, dùng thắt mạch, có khóa nhựa chắc chắn. Sợi              600
65 Dây hút đàm nhớt các số Dây bằng nhựa PVC, dài 52cm; đầu luồn bo tròn, có sợi cản quang Sợi           5,000
66 Dây hút dịch phẫu thuật  Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, trắng trong, có hai đầu nối màu xanh.
Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh. Độ đàn hồi cao, chịu được áp suất âm tối đa (75kpa) không bị bóp méo.
Tiệt trùng bằng khí EO. Bao bì chỉ thị tiệt trùng từng cái.
Cái           2,000
67 Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm Làm từ chất liệu nhựa y tế mềm PVC, không chứa cao su ,ống dây không bị xoắn, chịu được áp lực cao, không chứa chất DEHP Sợi           5,000
68 Dây nối oxy Dây nối Oxy dài ≥2m, đầu nối đa năng, tiệt trùng Sợi           1,200
69 Dây thở oxy 2 nhánh người lớn Nguyên liệu PVC, không chứa chất DEHP
Ống dẫn khí không xoắn dài 2m.
Sợi           7,500
70 Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em, sơ sinh Nguyên liệu PVC, không chứa chất DEHP
Ống dẫn khí không xoắn dài 2m.
Sợi              800
71 Dây truyền dịch – Dây dẫn dài ≥ 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng.
– Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng.
– Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc hoặc chạc chữ Y.
– Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, sắc, nhọn.
– Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn.
– Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml.
– Kim các cỡ
– Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Bộ       150,000
72 Dây truyền máu -Dây truyền máu không chứa DEHP. Đầu chọc nhọn làm bằng nhựa ABS.
-Dây dài 150 cm, đầu nối Luer lock.
-Buồng nhỏ giọt định lượng 20 giọt = 1 ml ± 0.1 ml
-Nhựa PVC, Không Latex
-Buồng nhỏ giọt lớn.
-Có cổng tiêm (Injection site) bằng nhựa.
Sợi           1,000
73 Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Kích thước: 150mm x 20mm x2mm
Tiệt trùng từng cây
Cây           1,500
74 Dextrose monohydrate Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống Kg              180
75 Điện cực tim Kháng khử rung tim
Điện cực dán ECG không chứa Latex
Gel và miếng đệm không gây dị ứng
Cảm biến Ag/AgCl
Núm điện cực bảng thép không gỉ cao cấp
Gel dạng rắn chất lượng
Miếng áp bằng PE chắc chắn
Cái         12,000
76 Đinh Kirschner (các cở) Chất liệu thép y khoa, loại không ren, hai đầu nhọn, đường kính từ 0.8mm đến 4.5mm, dài từ 50mm đến 300mm. Cái              100
77 Đinh nội tủy xương chày (các cỡ) Chất liệu thép y khoa, loại thân đinh đặc, đường kính thân đinh 8mm và 9mm, dài từ 240mm đến 340mm, đầu đinh có 2 lổ chốt: 1 lổ chốt tròn và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 2 lổ chốt tròn – Đinh dùng vít chốt thép y khoa đường kính 4.0mm, dài từ 30mm đến 65mm, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. Cái                10
78 Đinh nội tủy xương đùi các cỡ Chất liệu thép y khoa, loại thân đinh rỗng, thân đinh đường kính 9mm và 10mm, dài từ 300mm đến 400mm, đầu đinh có 2 lổ chốt: 1 lổ chốt tròn và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 2 lổ chốt, dùng vít chốt thép y khoa đường kính 4.0mm dài từ 30mm đến 65mm, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. Cái                  5
79 Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ y tế (2% Glutaraldehyde)  Glutaraldehyde 2%(2% của dung dịch nguyên chất 100%) + test thử. Dung dịch đệm PH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt):
Khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu nhiệt
Can              400
80 Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt trong y tế Phổ diệt khuẩn rộng bao gồm vi khuẩn, nấm, virus kể cả vi khuẩn lao (M. tuberculosis)
Thành phần:
0.05%kl/tt Didecyl dimethyl ammonium Chloride
Tá dược vừa đủ 100%
Tiêu chuẩn:
ISO 9001:2015
Can                30
81 Dung dịch rửa phim X-quang nha khoa (hiện – định hình) Hóa chất rửa phim X-quang y tế (hiện – định hình) Bộ                  4
82 Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế Peracetic acid nồng độ 3.100-3.400ppm, tương đương 0.31-0.34% Can                34
83 Dung dịch sát khuẩn ngoài da dùng trong y tế, rửa tay phẫu thuật Dung dịch rửa tay phẫu thuật ngoại khoa có chứa: Chlorhexidine digluconate 4% xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa Can              100
84 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Dung dịch vệ sinh tay tay sát khuẩn nhanh có chứa: Ethanol 76%, Alpha terpineol 0,5%, Chlorhexidine gluconate 0,5% Chai              300
85 Dung dịch sinh học làm sạch dụng cụ y tế -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.
– pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ
– Tương thích với nhiều loại dụng cụ
– Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS
Can                50
86 Fine lọc khuẩn Thiết bị dùng 1 lần sử dụng để chuyển khí y tế từ hệ thống gây mê đến bệnh nhân.
Lọc vi khuẩn , vi rút đến 99,9%
Tiệt trùng bằng khí E.O
Cái              550
87 Formol Dung dịch formaldehyde tinh khiết là chất cố định được sử dụng phổ biến nhất trong quy trình mô bệnh học để chuẩn bị các mẫu tế bào học.
Formaldehyde nồng độ 37-40%
Lít              330
88 Gạc 10cm*10cm x 8 lớp (tiệt trùng) Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao.
Không có độc tố, Không chứa chất gây dị ứng,
Tiệt trùng bằng khí EO.
Miếng       700,000
89 Gạc 7,5cm x 7,5cm (Vải không dệt) Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Vải dạng lưới có lỗ, mềm, mịn, có màu trắng đồng nhất. Không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tiệt trùng bằng khí EO Miếng         20,000
90 Gạc dẫn lưu (2cm*30cm*6 lớp) tiệt trùng – Thành phần nguyên liệu là vải không dệt Polyester và Ravon hoặc Polyester và Viscose, thắm nước
– Kích thước 2cm*30*6 lớp
– Tiệt trùng bằng khí EO
Miếng           3,500
91 Gạc dẫn lưu 0,75*200 cm*4 lớp (tiệt trùng) – Thành phần nguyên liệu là vải không dệt Polyester và Ravon hoặc Polyester và Viscose, thắm nước
– Kích thước: 0,75*200 cm*4 lớp
– Tiệt trùng bằng khí EO
Miếng              200
92 Gạc mét loại mềm Dệt từ sợi 100% cotton mềm, có độ thấm hút rất cao Mét              800
93 Gạc phẫu thuật 30cm*40cm*8 lớp (tiệt trùng) Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao.
Không có độc tố, Không chứa chất gây dị ứng, Gạc có mật độ sợi: 7×8 sợi/cm2
Tiệt trùng bằng khí EO.
Có sợi cản quang để kiểm tra sót gạc.
Miếng         25,000
94 Găng tay chưa tiệt trùng các số Nguyên liệu cao su thiên nhiên, dài 240mm, loại có bột. Đôi       500,000
95 Găng tay dài Găng tay y tế chưa tiệt trùng các số dài 275mm, đầu ngón tay trơn, sử dụng được cho cả hai cổ tay, cổ tay se viền Đôi              500
96 Găng tay phẫu thuật các số Găng tay y tế chưa tiệt trùng các số dài 275mm, đầu ngón tay trơn, sử dụng được cho cả hai cổ tay, cổ tay se viền Đôi         50,000
97 Gel siêu âm Hỗ trợ trong siêu âm chẩn đoán hình ảnh để sóng siêu âm được truyền tự do giữa cơ thể và đầu dò giúp truyền tín hiệu đến máy siêu âm để tạo ra hình ảnh hoàn hảo. Can                60
98 Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước * Test dạng tờ giấy rời có kích thước lớn được in bằng mực chỉ thị hóa học nhạy cảm với hơi nước, không chứa chì
* Giúp xác định chất lượng lò hấp có đạt hay không:
– Khả năng xuyên thấu của hơi nước vào gói đồ
– Kiểm tra hiệu quả loại bỏ không khí (hút chân không) của lò hấp
– Phát hiện rò rỉ trong hệ thống.
* Màu sắc hiển thị rõ ràng, dễ phân biệt, dễ đọc kết quả
* Vạch chỉ thị màu vàng được in theo hình đường chéo sẽ chuyển sang màu nâu đen hoặc màu đen đồng nhất nếu đạt. Nếu vạch chỉ thị xuất hiện vùng có màu sáng ở giữa tờ test, hoặc có sự khác biệt màu sắc ở các cạnh của tờ test, đó là báo hiệu lò tiệt khuẩn hơi nước không đạt (lỗi hút chân không hoặc rò rỉ không khí), cần ngưng sử dụng và báo sửa chữa
* Có thể lưu trữ tài liệu
Miếng              650
99 Giấy điện tim 110 x 140 (mm) Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm-200 tờ. Sử dụng trên các máy Monitor sản khoa, dùng để in kết quả sau đo Xấp              500
100 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m .
Sử dụng trên các máy đo điện tim dùng để in kết quả sau đo
Cuộn                25
101 Giấy in monitor sản khoa tương thích với Bistos BT-300 Làm từ bột giấy, không chứa clo và carbon, được xử lý phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt, in rõ nét
Kích thước: 130mm x 120mm x 300sh
Xấp              100
102 Giấy in siêu âm 110mm x 20m Dùng cho máy siêu âm. KT giấy 110 mmx20m. Giấy chất liệu tốt, in kết quả rõ đẹp. Cuộn              200
103 Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước * Chỉ thị hóa học hơi nước đươc sử dụng để giám sát chất lượng tiệt khuẩn bên trong mỗi gói dụng cụ* Bao gồm một bấc giấy và một viên hóa chất nhạy cảm với hơi nước và nhiệt độ, tất cả được bao bọc trong 1 lớp giấy/màng phim/ lá kim loại. * Công nghệ di chuyển mực in phía trước, viên hóa chất chảy và chuyển thành màu tối sẫm chạy dọc theo bấc giấy. * Dễ đọc kết quả với thiết kế màu sắc sinh động nhìn thấy được qua ô màu xanh lá được đánh dấu “ACCEPT” là đạt hoặc ô màu đỏ được đánh dấu “REJECT” là không đạt.* Mặt sau có màu Trắng / Đỏ: Dễ dàng tìm thấy hơn (ngay cả khi bị lật úp trong khay dụng cụ)* Là chỉ thị tích hợp loại 5 được phân loại theo ISO 11140-1:2014.* Giám sát tất cả 3 biến quan trọng của quá trình tiệt khuẩn: thời gian, nhiệt độ và áp suất (hơi nước). * Hiệu suất tương quan với một chỉ thị sinh học * Sản phẩm không chứa chì* Khuyến nghị sử dụng bởi AORN 2020 : sử dụng bên trong mỗi gói dụng cụ Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS,…(hoặc tương đương) Miếng           3,000
104 Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn
* Chỉ thị đặt bên trong gói, cho biết liệu hơi nước có xâm nhập đến vị trí của chỉ thị, thường là trung tâm của gói hay không.
* Phản ứng với hơi nước, thời gian và nhiệt độ
* Kiểu đục lỗ ở giữa cho phép sử dụng toàn bộ hoặc nửa chiều dài cho kích thước gói khác nhau
* Là chỉ thị hóa học bên trong loại 4 theo phân loại của ISO 11140-1:2014.
* Sau khi sử dụng, chỉ thị sẽ không thay đổi màu trong vòng 6 tháng khi được bảo quản đúng điều kiện khuyến nghị trong hướng dẫn sử dụng
Miếng           3,120
105 Giấy thử nước ối Chất liệu: Giấy quỳ tím thử độ pH
Giấy dùng để thử rò ối, rỉ ối ở phụ nữ mang thai
Cuộn                  5
106 Giấy y tế lớn 40×50 cm Kích thước: Giấy y tế lớn 40×50 cm Kg              800
107 H.Pylori (Clotest) Được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy (clotest) Test              900
108 Kẹp rốn nhựa tiệt trùng -Chất liệu: nhựa PP
-Các khớp răng đều, thẳng hàng; các góc cạnh không sắc nhọn.
-Tiệt trùng bằng khí E.O, không độc hại, không gây kích ứng.
Cái           4,000
109 Khẩu trang y tế tiệt trùng 4 lớp Khẩu trang y tế 4 lớp, kháng khuẩn, 50 cái/ hộp Cái       200,000
110 Kim cánh bướm các số Kim cánh bướm các số, gồm các chi tiết: kim truyền, dây dẫn, đầu nối dây dẫn, nắp đậy đầu nối, nắp chụp kim, cánh bướm. Dây dẫn dài ≥ 30cm, được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gây gập gãy khi bảo quản và sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. Kim được sản xuất từ thép không gỉ, sắc nhọn vát 3 cạnh. Cái              400
111 Kim châm cứu các loại các cỡ (0.3*25mm, 0.3*75mm) Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, Các cỡ. Cái       450,000
112 Kim châm cứu đẩy chỉ Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần, Dùng để đẩy chỉ vào các huyệt vị trên cơ thể ngườiThân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp.0.30x33mm, 0.35x45mm Cây           3,000
113 Kim chọc dò tủy sống Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2″0.5 kim 25G, dài ≥88mm, sắc bén
Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra
Tiêu chuẩn: CE
Cái           1,700
114 Kim khâu tam giác 8*20 Được dùng để khâu vết thương
Được sản xuất bằng thép carbon với kim nhẵn, sắt nhọn
Kim tam giác 8*20
Cây           1,700
115 Kim khâu tròn 9*24 Được dùng để khâu vết thương
Được sản xuất bằng thép carbon với kim nhẵn, sắt nhọn
Kim tròn 9*24
Cây           1,700
116 Kim lấy thuốc các số (18, 23, 26) Khử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 18G, 23G, 26G Cái       170,000
117 Kim luồn tĩnh mạch số 18 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái           1,500
118 Kim luồn tĩnh mạch số 20 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái         10,000
119 Kim luồn tĩnh mạch số 22 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái         30,000
120 Kim luồn tĩnh mạch số 24 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái         15,000
121 Kim nha khoa 27G Kim được làm từ kim loại không gỉ, độ sắt và mỏng.
Kim nha khoa 27G dài 30mm
Cây           2,000
122 Lam kính 7102 • Độ dày: 1.0 – 1.2mm.
• Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”)
• Vật liêu cấu thành: kính.
Loại kính trơn
Hộp              100
123 Lam nhám 7105 • Độ dày: 1.0 – 1.2mm.
• Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”)
• Vật liêu cấu thành: kính.
Loại nhám
Hộp                40
124 Lamen 22x22mm Được làm bằng kính của Hydrolytical
Quy cách 100 miếng/hộp
Hộp                20
125 Lancet lấy máu (Vỉ giấy) • Đầu mũi kim được làm bằng thép không gỉ
• Tiệt trùng bằng tia bức xạ Gamma
Cái           5,000
126 Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55 ml.
* Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 , CE
Lọ         20,000
127 Lưỡi dao mỗ các số – Lưỡi dao bằng thép không rỉ
– Đóng gói vô trùng
Cái         10,000
128 Ly đựng lam 100ml Lọ nhựa PP trắng trong, không nhãn, dung tích tối đa 100 ml.
* Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 , CE.
Cái              500
129 Mask thở oxy có túi người lớn (có dây) – Sản xuất từ nhựa y tế PVC
– Mask oxy có túi gồm đầu nối của ống, ống hơi, ống cung cấp oxy dài 2m, mặt nạ không thấm nước
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái           1,000
130 Mask thở oxy có túi trẻ em, sơ sinh (có dây) – Sản xuất từ nhựa y tế PVC
– Mask oxy có túi gồm đầu nối của ống, ống hơi, ống cung cấp oxy dài 2m, mặt nạ không thấm nước
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái              200
131 Mask xông khí dung người lớn – Làm từ nhựa PVC nguyên sinh, không chứa độc tố DEHP
– Có kẹp mũi có thể điều chỉnh, Có dây đeo đàn hồi, Ống dài 2m
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái           4,000
132 Mask xông khí dung trẻ em – Làm từ nhựa PVC nguyên sinh, không chứa độc tố DEHP
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái              500
133 Miếng cầm máu mũi – Miếng cầm máu mũi là một loại bọt xốp có hình hốc mũi. Được làm bằng chất liệu Hydroxylated Poly-Vinyl Acetate được ép chặt và đông khô.
– Đóng gói tiệt trùng riêng biệt.
Miếng                50
134 Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene 6x11cm Chất liệu: Polypropylene được đan thành lưới có độ đàn hồi, bền, Kích thước 6cmx11cm. Miếng                50
135 Nẹp cẳng tay dài p, t các số – Sơ cứu chấn thương xương, khớp vùng cẳng tay, cổ tay
– Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lổ thoáng khí, vải cào lông. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm
Cái              150
136 Nẹp chống xoay ngắn các cỡ – Cố định, ổn định khớp cổ chân sau chấn thương
– Chất liệu: vải cotton, vải không dệt, vải có lổ thoáng khí, vải tricot. Khoa velcro, nẹp hợp kim nhôm
Cái              100
137 Nẹp cổ cứng số 2, 3 – Sử dụng trong trường hợp chấn thương cổ.
– Chất liệu: Mút EVA, khóa velcro
Cái                40
138 Nẹp cổ mềm các số – Sử dụng trong trường hợp chấn thương cổ không cố định hoàn toàn
– Chất liệu: Mút xốp, vải cotton, khóa velcro
Cái                20
139 Nẹp gỗ Dài 1.2m, ngang 4cm, dày 1cm Cây              400
140 Nẹp Iselin Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao
Thanh định vị bằng nhôm loại lớn uốn cong theo chiều sinh lý của cẳng chân
Hệ thống dán xẻ ngoại nhập
Cái              150
141 Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) Chất liệu Titanium, cỡ từ 6 lổ đến 12 lổ, dài từ 79mm đến 157mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, nẹp dùng vít khóa titanium 3.5mm và vít vỏ titanium 3.5mm, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao. Cái                50
142 Nẹp khóa cánh tay các cỡ Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 6 lổ đến 12 lổ, dài từ 98mm đến 182mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm và vít vỏ thép y khoa 3.5mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
143 Nẹp khóa cổ xương đùi các cỡ Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 4 lổ đến 13 lổ, dài từ 111mm đến 273mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ ren vít khóa tròn, có 2 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp – Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . Cái                10
144 Nẹp khóa đầu dưới xương mác (các cỡ) Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 4 lổ đến 8 lổ, dài từ 76mm đến 124mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ ren vít khóa tròn, có 3 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp – Thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
145 Nẹp khoá đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ) Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, kiểu chữ T nghiêng, cỡ từ 3 lổ đến 8 lổ, dài từ 52mm đến 107mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ ren vít khóa tròn – Thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, có 1 lổ để nén ép mặt gãy, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
146 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay T-P các cỡ Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 3 lổ đến 12 lổ, dài từ 94mm đến 211mm, đầu nẹp luôn có 8 lổ ren vít khóa tròn và 1 thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, có 9 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp – Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . Cái                10
147 Nẹp khóa đầu trên xương chày T-P các cỡ Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 4 lổ đến 14 lổ, dài từ 130mm đến 311mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ ren vít khóa tròn, có 1 lổ để nén ép mặt gãy và có 2 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp – Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . Cái                10
148 Nẹp khoá mắc xích (các cỡ) Chất liệu thép y khoa, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 4 lổ đến 14 lổ, lổ vít tròn, dài từ 48mm đến 168mm, thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm và vít vỏ thép y khoa 3.5mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
149 Nẹp khóa móc cùng đòn  T_P các cỡ Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 2 lổ đến 6 lổ, dài từ 76mm đến 120mm, chiều sâu phần mũi nẹp từ 15mm-18mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ ren vít khóa tròn – Thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . Cái                10
150 Nẹp khóa mõm khuỷu T_P các cỡ Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, cỡ từ 4 lổ đến 10 lổ, đầu nẹp luôn có 8 lổ ren vít khóa tròn, có 6 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp – Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
151 Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II các cỡ  T-P Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, cỡ từ 4 lổ đến 14 lổ, dài từ 122mm đến 252mm, đầu nẹp luôn có 9 lổ ren vít khóa tròn, có 1 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp – Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lổ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . Cái                15
152 Nẹp khóa xương chày các cỡ Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 6 lổ đến 13 lổ, dài từ 125mm đến 251mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
153 Nẹp khóa xương đòn  T_P các cỡ Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 6 lổ đến 10 lổ, dài từ 70mm đến 119mm, thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm và vít vỏ thép y khoa 3.5mm, đầu vít hình lục giác. Cái                30
154 Nẹp khóa xương đòn (các cỡ) Chất liệu Titanium, có phân biệt trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 6 lổ đến 10 lổ, dài từ 70mm đến 119mm, thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, dùng vít khóa titanium 3.5mm và vít vỏ titanium 3.5mm, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao. Cái                  5
155 Nẹp khóa xương đùi các cỡ Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 6 lổ đến 14 lổ, dài từ 126mm đến 270mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . Cái                  5
156 Nẹp ốp trong đầu xa xương chày các cỡ T-P Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân kiểu mắc xích, có trái/phải, chất liệu thép y khoa, cỡ gồm 4 lổ đến 13 lổ, dài từ 104mm đến 248mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít vỏ đường kính 4.5mm và vít xốp đường kính 4.5mm. Cái                  5
157 Nẹp xương bánh chè các cỡ Chất liệu thép y khoa, gồm 2 phần có 2 chấu và 3 chấu, được liên kết  với nhau bằng 2 vít ngắn đi kèm. Có 3 cỡ nẹp (lớn, trung, nhỏ) Cái                  5
158 Nẹp zimmer các số – Chất liệu vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm lớn, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân, hệ thống dán xé ngoại nhập Cái              150
159 Ngáng miệng nội soi Ngáng miệng nội soi có dây choàng sử dụng cho bệnh nhân khi soi dạ dày tránh tình trạng cắn làm biến dạng hoặc gây hư hại đến thân ông soi. Cái                10
160 Nón y tế tiệt trùng – Làm từ vải không dệt, không thấm nước, thoáng khí. Thành phần nguyên liệu là 100% Polypropylen, sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO. Cái         15,000
161 Nút đậy kim luồn Có cổng tiêm thuốc không chứa Latex. Cái           3,000
162 Nút đậy màng lọc Nút đậy quả lọc dùng đậy kín hai đầu quả lọc tránh rò rỉ dung dịch trữ quả lọc ra ngoài trong quá trình lưu trữ quả lọc. Cái         50,000
163 Ống dẫn lưu mao dẫn Sản xuất từ cao su thiên nhiên
Đóng gói: 1 ống/ 1 túi.
Đã tiệt trùng bằng khí E.O
Sợi              250
164 Ống đặt nội khí quản không bóng chèn các số (2.5 – 6) • Công dụng: được sử dụng để thông đường khí quản.
• Sản xuất từ nhưa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại.
• Đóng gói riêng lẽ từng túi
Size: 2,2.5,3,3.5,4,4.5,5,5.5,6,6.5,7,7.5,8
Cái              120
165 Ống haematocrit (lọ 100 ống) • Sử dụng cho việc lấy máu tĩnh mạch để xét nghiệm.
• Quy cách: Lọ/100 ống, Hộp/10 lọ
ISO 12772
Lọ              100
166 Ống hình nón 2ml Ống đáy nhọn 2ml, dùng cho hệ thống tách chiết acid nucleic tự động Ống              500
167 Ống hút điều kinh – Ống hút có kích thước dài 22cm, các cỡ 7,8,9,10
– Tiệt trùng bằng khí E.O
– 1 cái/bịch
Cái           1,000
168 Ống hút khí dịch mũi Chất liệu: Nhựa y tế
Đặc điểm: Gắn vừa với các dây máy hút mũi, hút dịch
Công dụng: Dùng để áp vào mũi người bệnh để hút đờm, dịch mũi ra ngoài.
Cái              330
169 Ống hút mũi trẻ em Gồm 1 đầu hút, 1 đầu mềm đặt vào mũi em bé , Tất cả các chi tiết trên phải trơn láng Cái              300
170 Ống khí dung mũi – họng Bộ ống xông khí dung mũi – họng bằng nhựa y tế sử dụng 1 lần
Công dụng: dùng cho máy xông khí dung
Tiệt trùng, đóng lẻ từng gói
Bộ              300
171 Ống mở khí quản 2 nòng (có bóng) cac số Mở khí quản 2 nòng Blue Line Ultra có bóng, có cánh, không lỗ thông khí. Bộ bao gồm ống mở khí quản Blue Line Ultra có cản quang có bóng, 2 nòng trong, 01 dây cố định mở khí quản, 01 cây chổi vệ sinh nòng trong và nhãn ghi chú đi kèm Ống                  5
172 Ống nghiệm 5ml không nắp Kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nhựa PS trắng trong, không nắp, không nhãn, dung tích tối đa 6 ml.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           2,000
173 Ống nghiệm Chimigly 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu xám.
* Bên trong chứa chất kháng đông Sodium Flouride( NaF) và EDTA K2, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Nồng độ hóa chất sodium fluoride 1 – 4 mg/ ml máu , EDTA 1.2 – 2 mg / ml máu.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         40,000
174 Ống nghiệm Citrace 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu xanh lá.
* Bên trong chứa chất kháng đông Trisodium Citrate Dihydrate 3.8%, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Nồng độ hóa chất 0.1 – 0.136 mol / l
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         15,000
175 Ống nghiệm EDTA 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml , nắp nhựa màu xanh dương.
* Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate (EDTA K2), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Nồng độ hóa chất 1.2 – 2 mg / ml máu.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         70,000
176 Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml (Nhi) Ống nghiệm là ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh.
*Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Tripotassium salt Dihydrate (EDTA K3), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         15,000
177 Ống nghiệm Heparin 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đỏ.
* Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         25,000
178 Ống nghiệm nhựa PS, nắp trắng 5ml Ống nghiệm nhựa PS trong suốt, kích thước 13 x 75mm, nắp nhựa màu trắng, không nhãn, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml.
– TCCS
Ống         10,000
179 Ống nghiệm Serum 5ml, nắp đỏ Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đỏ.
* Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         15,000
180 Ống nội khí quản có bóng các số – Làm từ nhựa PVC không độc hại, không chứa DEHP, trong suốt
– Đóng gói trong từng túi tiệt trùng
– Kích thước: từ 3mm – 10mm
Ống           1,000
181 Ống nội khí quản cong mũi Dùng để đặt nội khí quản qua đường miệng hoặc mũi, để hỗ trợ quá trình thông khí trực tiếp và liên tục để cung cấp không khí hoặc khí gây mê đến và đi từ phổi của bệnh nhân. Cái                50
182 Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28 Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Đảm bảo vô trùng. 1 ống/1 túi
Tiệt trùng: bằng khí EO
Cái                50
183 Ống thông dạ dày các số Ống thông dạ dày làm bằng vật liệu PVC hoặc Silicone y tế, không độc hại
Có đường cản quang ngầm dọc thân ống.
Trên thân ống có vạch đánh dấu những đoạn đến dạ dày rõ ràng
Kích cỡ 6-20FG. Tổng chiều dài 125cm
Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ
Ống           1,500
184 Ống thông hậu môn các số • Làm từ PVC (Polyvinyl Chloride) không độc hại, không gây kích ứng
• Màu được mã hóa để xác định kích thước
• Chiều dài ống tiêu chuẩn: 400mm
• Kích thước: Fr 24 đến Fr 28
Ống              500
185 Ống thông tiểu 1 nhánh các số (6, 8, 10, 12) Dùng dẫn lưu nước tiểu một lần cho bệnh nhân
Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, không gây kích ứng
Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ.
* Tiêu chuẩn ISO, CE
Sợi           3,000
186 Phim khô laser 26cm x 36cm Thông số kỹ thuật:
– Kích thước: 26cm x 36cm
– Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser
– Tương thích với máy in phim  DRYPIX series, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3.
– Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết đáp ứng hàng hóa của hãng sản xuất
Tấm         60,000
187 Phim khô laser 35x43cm Thông số kỹ thuật:
– Kích thước: 35cm x 43cm
– Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser
– Tương thích với máy in phim  DRYPIX series, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3.
– Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết đáp ứng hàng hóa của hãng sản xuất
Tấm           7,000
188 Phim X-quang y tế (phim nha khoa) Film rửa liền chất lượng cao
Film được sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói tại Trung Quốc.
Rõ nét, độ nhạy cao, thời gian phơi sáng thấp
Kích thước: 30mm x 40mm
50 Film/hộp, dung dịch rửa film 250 ml, ống chích 5ml.
Tiện dụng, nhanh chóng, dễ sử dụng
Không cần buồng rửa film.
Có hình ảnh ngay sau khi chụp 2- 3 phút
Phù hợp với mọi loại máy chụp film X-quang nha khoa.
Tấm           2,000
189 Que thử đường + kim lấy máu – Que thử đường huyết dùng để đo nồng độ đường huyết trong máu tươi toàn phần. Que thử sử dụng một lần
– Đi kèm theo máy đo đường huyết tương ứng và kim lấy máu
Que         20,000
190 Que thử thai Que thử thai dùng để phát hiện hCG trong nước tiểu của người, hỗ trợ, sàng lọc, chẩn đoán thai sớm cho phụ nữ. Test              300
191 Que xét nghiệm tiệt trùng 15 cm Đầu bông được làm 100% bông xơ tự nhiên, thân que nguyên sinh Que           4,000
192 Săng mổ phẩu thuật không lổ (40cm x 60cm) Làm từ vải không dệt, không thấm nước, thành phần nguyên liệu là 100% Polypropylen. Kích thước 40cm x 60cm, tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Tấm           2,000
193 Spatula  Làm bằng gỗ, tiệt trùng từng cây Cái           1,000
194 Tấm trải nylon 120cm*200cm – Tiệt trùng bằng khí EO
– Sản phẩm được làm từ nhựa PE
– Kích thước: 1,2mx2,1m
Cái           4,000
195 Tạp dề y tế tiệt trùng – Tiệt trùng bằng khí EO
– Sản phẩm được làm từ nhựa PE
– Kích thước: 0,8mx1,2m
Cái           4,000
196 Thông foley 2 nhánh các số (6, 8 ,10, 12, 14, 16, 20, 30) Ống thông tiểu foley 2 nhánh
– Vật liệu cao su thiên nhiên phủ silicone, độ cứng thích hợp, chống gấp khúc.
Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ.
* Tiêu chuẩn ISO, CE
Sợi           3,000
197 Tube huyết thanh 1.5ml Ống nghiệm nhựa PP, độ pH trung tính.
* Thể tích 1.5 ml, thân ống có chia vạch chỉ thể tích.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống         10,000
198 Túi đo khối lượng máu sau sinh Chất liệu: màng nhựa PE trong, dung tích chứa máu sau sinh (từ 100 ml đến 2000 ml). Tiệt trùng Cái           1,500
199 Túi đựng nước tiểu 2000ml -Được làm bằng vật liệu nhựa PVC
-Có van chống trào ngược, có lỗ treo, có quai xách và day treo
– Dung tích: 2L
Cái           3,800
200 Túi ép dẹp 200mm*200m  Sản phẩm dùng để đóng gói hấp tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật và trang thiết bị y tế.
Kích thước: 200mm*200m
Cuộn                10
201 Túi ép dẹp 300mm*200m  Sản phẩm dùng để đóng gói hấp tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật và trang thiết bị y tế.
Kích thước: 300mm*200m
Cuộn                10
202 Ủng nilon Bao giày chất liệu nhựa PP, trắng đục
Kích thước: 42cm x 52cm
Đôi              200
203 Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế Thành phần chính:
50% w/w Sodium Dichloroisocyanurate (2,5 gram Sodium Dichloroisocyanurate/ viên 5 gram – tương đương với 1,5 gram Clorin hoạt tính/ viên 5 gram), acid citric
Tiêu chuẩn chất lượng GMP
Viên           1,000
204 Vis xương cứng 3.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Cái           1,000
205 Vis xương cứng 4.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Cái              200
206 Vít chốt 4.0 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ của đinh chốt cẳng chân, đinh chốt đùi và đinh chốt đùi dài cải tiến, vít dài từ 30mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Cái                50
207 Vít khóa 3.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Cái              300
208 Vít khóa 4.0 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Cái              200
209 Vít khóa 5.0 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít có ren hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Cái              100
210 Vit khóa titan 3.5 các cỡ Chất liệu Titanium, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình ngôi sao, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Con              500
211 Vit vỏ titan 3.5 các cỡ Chất liệu Titanium, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Con              500
212 Vít xốp 3.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác, thân vít ren thưa bán phần, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Cái              100
213 Vít xốp 4.0 (các cỡ) Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác, thân vít ren thưa bán phần, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Cái                50
214 Vít xốp 6.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít ren thưa bán phần, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa chi dưới, vít khoá dài từ 40mm đến 100mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Cái              100
215 Vôi so da Dùng để hấp thụ CO2 và nhiệt lượng thừa trong quá trình phẫu thuật.
Không chứa NaOH/KOH
Kg                20
216 Vòng tránh thai Vòng tránh thai kích thước chiều rộng 32± 0.50 mm; chiều dài: 36± 0.50 mm, được làm từ hợp chất của nhựa Polyethylene và Barium Sulphate.
Trên khung chữ T, ở phần chân được buộc một sợi dây được làm từ nhựa PE tỉ trọng cao.
Cái              500
Tổng cộng: 216 mặt hàng

Tải file danh mục đính kèm tại đây