THƯ MỜI BÁO GIÁ THÁNG 4/2024 Kính gửi: Các Công ty sản xuất, kinh doanh Vật tư y tế trên toàn quốc

BÁO GIA

DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI CHÀO GIÁ
VẬT TƯ Y TẾ THÁNG 04/2024
(Đính kèm Thư mời số           /TM-BVHN ngày      /04/2024 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa)
Stt Tên hàng hóa mời thầu Tiêu chuẩn kỹ thuật Đơn vị tính Số lượng mời thầu
1 Airway các số Thông khí bằng nhựa, cổng miệng – Chất liệu: PVC y tế, không chứa Latex
Kích cỡ: 00,0,1,2,3,4 – Đặc tính: đúc liền 1 khối, trơn láng, phần cuối ống mềm, phân biệt các cỡ qua màu sắc – Đóng gói từng cái
Cái             1,000
2 Alcool 70 độ Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi đặc trưng. Hàm lượng Ethanol 70% Lít             2,500
3 Alcool 90 độ Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi đặc trưng. Hàm lượng Ethanol 90% Lít                200
4 Alcool 96 độ Chất lỏng không màu, trong suốt, mùi đặc trưng. Hàm lượng Ethanol 96% Lít                  90
5 Bao camera nội soi Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm.
– Kích thước: 150 mm x 235cm.
– Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái             2,500
6 Bao cao su Sản phẩm được làm từ chất liệu mủ latex (mủ cao su) tự nhiên Cái             1,500
7 Băng bột bó (10cm x 2,7m) Băng bột bó các loại, các cỡ
Thạch cao: ≥ 92%. Làm bằng thạch cao nguyên chất
Gạc: 100% cotton
Không gây kích ứng da
Kích thước: 10cm x 2,7m
Cuộn             2,000
8 Băng bột bó (15cm x 2,7m) Băng bột bó các loại, các cỡ
Thạch cao: ≥ 92%. Làm bằng thạch cao nguyên chất
Gạc: 100% cotton
Không gây kích ứng da
Kích thước: 15cm x 2,7m
Cuộn             2,000
9 Băng bột bó (7,5cm x 2,7m) Băng bột bó các loại, các cỡ
Thạch cao: ≥ 92%. Làm bằng thạch cao nguyên chất
Gạc: 100% cotton
Không gây kích ứng da
Kích thước: 7,5cm x 2,7m
Cuộn             1,000
10 Băng cá nhân Băng cá nhân vải có độ dính cao, kích thước 2cm x 6cm Miếng           70,000
11 Băng cuộn (0.09 x 2.5m) Kích thước: 9cm x 2,5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn bằng nhau, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Cuộn             7,000
12 Băng dán sườn 10cm x 4,5m Băng thun màu trắng, cotton 100%, trọng lượng 140+/-7g/m2,  co giãn ≥ 90%, keo Zinc oxide không dùng dung môi,  trọng lượng khối phủ 100-130g/m2, lực dính 2-9 N/cm,, có kiểm tra vi sinh.
Tiêu chuẩn: CFS
Cuộn                  80
13 Băng dính cuộn co giãn 10cm x 10m Được làm từ vải không đan dệt, co giãn, thông thoáng.
Đạt tiêu chuẩn CE. CFS
Cuộn                250
14 Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cmx5m Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44×19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều, trọng lượng của khối phủ 50-60 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Nguyên liệu các nước G7. Đạt tiêu chuẩn CE Cuộn           18,000
15 Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x 50m Được làm từ chất liệu giấy Crepe, giấy ba chiều. Giấy được in các chất chỉ thị khử trùng đổi màu nhiệt độ cao Cuộn                150
16 Băng thun 2 móc (0,075m x 4,5m) Băng thun màu trắng, sợi polyester, spendex và sợi bông, trọng lượng 90 g/m2, co giãn  ≥ 200%, có kiểm tra vi sinh. Cuộn             1,000
17 Băng thun 3 móc (10cm x 4.5m) Băng thun màu trắng, sợi polyester, spendex và sợi bông, trọng lượng 90 g/m2, co giãn  ≥ 200%, có kiểm tra vi sinh. Cuộn             1,000
18 Bộ điều kinh karman Bộ dụng cụ điều kinh, bơm hút tay chân không, không sử dụng điện. Điều trị sẩy thai không trọn hoặc sinh thiết nội mạc tử cung. (một val, tiệt trùng) Bộ                150
19 Bộ rửa dạ dày Làm bằng cao su tự nhiên, đóng gói tiêng từng cái Cái                300
20 Bộ tiêm chích FAV Sản phẩm gồm:
– Khăn đặt phẫu thuật: ≥ 40cm x 48cm: 01cái
– Gạc trụ tròn ≥ 1.8cm x 3cm: 02 cái
– Gạc lót đốc kim ≥ 5cm x5cm x 4 lớp : 02 cái
– Gạc không dệt 7.5cm x 7.5cm x 4 lớp: 04 cái
Tiệt trùng bằng khí EO
Bộ           15,000
21 Bông không thấm nước (Bông mỡ) Nguyên liệu: bông xơ nguyên thủy 100%
Đặc tính:
– Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông.
– Không hút nước.
Kg                  70
22 Bông y tế hút nước – Bông hút nước (100% cotton) màu trắng, không bụi bẩn
– Tốc độ hút nước ≤ 10s
– Độ acid bazơ: trung tính
– Chất tan trong ether: ≤ 0,5%
– Độ ẩm: ≤ 8%
– Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; FDA, cGMP
Kg                548
23 Bơm cho ăn 50ml Vỏ bơm: Làm từ nhựa PP, không chứa DEHP
Pittong: làm từ nhựa nguyên sinh
Sản phẩm tiệt trùng EO
Cái             1,000
24 Bơm tiêm 10ml, 23G – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.- Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh.
– Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).C96
Cái         200,000
25 Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2 Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. – Đốc xy lanh có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái           40,000
26 Bơm tiêm 20ml kim 23G, 25G Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. – Đốc xy lanh có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. – Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái             4,000
27 Bơm tiêm điện 50ml Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. – Đốc xy lanh có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). – Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. – Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái             5,000
28 Bơm tiêm Insulin 1ml + Bơm tiêm insulin được làm từ polypropylene
+ Kim 29G bằng thép không gỉ, được gắn cố định trên bơm tiêm
+ Không có thể tích chết (no deadspace), có vạch chia thể tích rõ ràng.
+ Dung tích bơm tiêm: 1ml
+ Được tiệt trùng bằng khí EO
+ Tiêu chuẩn CE
Cái           15,000
29 Bơm tiêm nhựa 3ml kim 25G Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét.- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cái             4,000
30 Bơm tiêm nhựa 5ml kim 23G Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh
Vạch chia dung tích rõ nét
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy
Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Tiêu chuẩn CE; TCVN
Cái         120,000
31 Bơm tiêm nhựa 5ml kim 25G Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh
Vạch chia dung tích rõ nét
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy
Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. – Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Tiêu chuẩn CE; TCVN
Cái         120,000
32 Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Bộ Catheter 1 nòng được đặt vào tĩnh mạch trung tâm, trong cấp cứu ICU, can thiệp tim mạch…
Bộ được đóng gói có đủ Ống Catheter loại 1 nòng kèm các phụ kiện đi kèm như: Ống Catheter, Kim nong, Dây dẫn hướng, Xi lanh và kim, Kẹp di động để chặn dòng chảy, Dây dẫn hướng,…
Cây                    5
33 Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng Bộ ống thông (Catheter) được đặt vào tĩnh mạch trung tâm trong ICU, Can thiệp tim mạch… Bộ được đóng gói vô khuẩn, có đủ: Catheter 2 nòng, Kim và xi lanh 5ml, Dây dẫn hướng, Cây nong, Kẹp di động để chặn khóa dòng chảy Cây                  10
34 Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng Bộ ống thông (Catheter) được đặt vào tĩnh mạch trung tâm trong ICU, Can thiệp tim mạch… Bộ được đóng gói vô khuẩn, có đủ: Catheter 3 nòng, Kim và xi lanh 5ml, Dây dẫn hướng, Cây nong, Kẹp di động để chặn khóa dòng chảy Cây                    5
35 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 0 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép             1,200
36 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 1 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép             3,000
37 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 2 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                  90
38 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 3 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                100
39 Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi tan trung bình số 4 Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ polylactin 370 và Calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn trong 60-75 ngày. Sức căng còn lại đạt 75% vào ngày thứ 14; 45% vào ngày thứ 21.
Kim làm bằng thép không gỉ. Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C ≥17mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                  12
40 Chỉ không tiêu 2/0 có kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép                250
41 Chỉ không tiêu 2/0 không kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 150cm, không kim.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép                100
42 Chỉ không tiêu 2/0 nhiều sợi không kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm x 12, không kim.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép                  60
43 Chỉ không tiêu 3/0 có kim Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone
Cỡ chỉ số 3/0, 75cm x 12 sợi, không kim.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                150
44 Chỉ không tiêu số 0 Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone
Cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu.
Tép                120
45 Chỉ Nylon số 1 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                  48
46 Chỉ Nylon số 2/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép             2,500
47 Chỉ Nylon số 3/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép             5,000
48 Chỉ Nylon số 4/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép             1,500
49 Chỉ Nylon số 5/0 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm.
Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tiêu chuẩn CE, CFS của nước tham chiếu
Tép                600
50 Chỉ Plain catgut 2/0 Chỉ tan nhanh tự nhiên catgut plain. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép             1,500
51 Chỉ tiêu 2/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép             2,500
52 Chỉ tiêu 2/0 không kim Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm catgut chromic 2/0 không kim, chiều dài chỉ 150cm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép             1,500
53 Chỉ tiêu 3/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép                900
54 Chỉ tiêu 4/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép             1,000
55 Chỉ tiêu 5/0 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 5 dài 75cm, kim tròn 1/2C.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép                  50
56 Chỉ tiêu số 1 có kim Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.
Tép                800
57 Chlorin Hóa chất diệt khuẩn. Công thức hoá học CA(OCL) ≥70%
Dạng bột màu trắng, mùi đặc trưng, dễ tan trong nước
Can                360
58 Chổi phết tế bào âm đạo Làm bằng nhựa PP
Tiệt trùng từng cây
Cây                200
59 Dây garo Chất liệu thun coton, dùng thắt mạch, có khóa nhựa chắc chắn. Sợi                600
60 Dây hút dịch phẫu thuật  Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, trắng trong, có hai đầu nối màu xanh.
Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh. Độ đàn hồi cao, chịu được áp suất âm tối đa (75kpa) không bị bóp méo.
Tiệt trùng bằng khí EO. Bao bì chỉ thị tiệt trùng từng cái.
Cái             2,000
61 Dây hút đàm nhớt các số Dây bằng nhựa PVC, dài 52cm; đầu luồn bo tròn, có sợi cản quang Sợi             5,000
62 Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm Làm từ chất liệu nhựa y tế mềm PVC, không chứa cao su ,ống dây không bị xoắn, chịu được áp lực cao, không chứa chất DEHP Sợi             5,000
63 Dây nối oxy Dây nối Oxy dài ≥2m, đầu nối đa năng, tiệt trùng Sợi             1,200
64 Dây thở oxy 2 nhánh người lớn Nguyên liệu PVC, không chứa chất DEHP
Ống dẫn khí không xoắn dài 2m.
Sợi             7,500
65 Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em, sơ sinh Nguyên liệu PVC, không chứa chất DEHP
Ống dẫn khí không xoắn dài 2m.
Sợi                800
66 Dây truyền dịch – Dây dẫn dài ≥ 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng.
– Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng.
– Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc hoặc chạc chữ Y.
– Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, sắc, nhọn.
– Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn.
– Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml.
– Kim các cỡ
– Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Bộ         150,000
67 Dây truyền máu -Dây truyền máu không chứa DEHP. Đầu chọc nhọn làm bằng nhựa ABS.
-Dây dài 150 cm, đầu nối Luer lock.
-Buồng nhỏ giọt định lượng 20 giọt = 1 ml ± 0.1 ml
-Nhựa PVC, Không Latex
-Buồng nhỏ giọt lớn.
-Có cổng tiêm (Injection site) bằng nhựa.
Sợi             1,000
68 Dextrose monohydrate Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống Kg                180
69 Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ y tế (2% Glutaraldehyde)  Glutaraldehyde 2%(2% của dung dịch nguyên chất 100%) + test thử. Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt):
Khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu nhiệt
Can                400
70 Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt trong y tế Phổ diệt khuẩn rộng bao gồm vi khuẩn, nấm, virus kể cả vi khuẩn lao (M. tuberculosis)
Thành phần:
0.05%kl/tt Didecyl dimethyl ammonium Chloride
Tá dược vừa đủ 100%
Tiêu chuẩn:
ISO 9001:2015
Can                  30
71 Dung dịch rửa phim X-quang nha khoa (hiện – định hình) Hóa chất rửa phim X-quang y tế (hiện – định hình) Bộ                    4
72 Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế Peracetic acid nồng độ 3.100-3.400ppm, tương đương 0.31-0.34% can 5 lít                  34
73 Dung dịch sát khuẩn ngoài da dùng trong y tế, rửa tay phẫu thuật Dung dịch rửa tay phẫu thuật ngoại khoa có chứa: Chlorhexidine digluconate 4% xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa Can                100
74 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Dung dịch vệ sinh tay tay sát khuẩn nhanh có chứa: Ethanol 76%, Alpha terpineol 0,5%, Chlorhexidine gluconate 0,5% Chai                200
75 Dung dịch sinh học làm sạch dụng cụ y tế -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.
– pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ
– Tương thích với nhiều loại dụng cụ
– Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS
Can                  50
76 Đai cột sống số 6 – 9 – Dự phòng tổn thương cột sống thắt lưng, giảm chịu lực cột sống
– Chất liệu: Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp. Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong. Hệ thống dán xé ngoại nhập
Cái                  75
77 Đai đeault p. t các số Cố định, ổn định khớp vai.
Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khoá Velcro.
Cái                300
78 Đai xương đòn các số Chất liệu vải cotton, mút xốp, khóa Velcro các số Cái                350
79 Đầu col vàng Chất liệu: Nhựa PP.
Kích thước: 0-200ul
Gắn vào đầu Microppipette để hút mẫu
Cái           20,000
80 Đầu col xanh Chất liệu: Nhựa PP.
Kích thước: 0-200ul
Gắn vào đầu Microppipette để hút mẫu
Cái             3,000
81 Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Kích thước: 150mm x 20mm x2mm
Tiệt trùng từng cây
Cây             1,500
82 Điện cực tim Kháng khử rung tim
Điện cực dán ECG không chứa Latex
Gel và miếng đệm không gây dị ứng
Cảm biến Ag/AgCl
Núm điện cực bảng thép không gỉ cao cấp
Gel dạng rắn chất lượng
Miếng áp bằng PE chắc chắn
Cái           12,000
83 Fine lọc khuẩn Thiết bị dùng 1 lần sử dụng để chuyển khí y tế từ hệ thống gây mê đến bệnh nhân.
Lọc vi khuẩn , vi rút đến 99,9%
Tiệt trùng bằng khí E.O
Cái                550
84 Formol Dung dịch formaldehyde tinh khiết là chất cố định được sử dụng phổ biến nhất trong quy trình mô bệnh học để chuẩn bị các mẫu tế bào học.
Formaldehyde nồng độ 37-40%
lít                330
85 Gạc 10cm*10cm x 8 lớp (tiệt trùng) Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao.
Không có độc tố, Không chứa chất gây dị ứng,
Tiệt trùng bằng khí EO.
Miếng         700,000
86 Gạc 7,5cm x 7,5cm (Vải không dệt) Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Vải dạng lưới có lỗ, mềm, mịn, có màu trắng đồng nhất. Không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tiệt trùng bằng khí EO Miếng           20,000
87 Gạc dẫn lưu (2cm*30cm*6 lớp) tiệt trùng – Thành phần nguyên liệu là vải không dệt Polyester và Ravon hoặc Polyester và Viscose, thắm nước
– Kích thước 2cm*30*6 lớp
– Tiệt trùng bằng khí EO
Miếng             3,500
88 Gạc dẫn lưu 0,75*200 cm*4 lớp (tiệt trùng) – Thành phần nguyên liệu là vải không dệt Polyester và Ravon hoặc Polyester và Viscose, thắm nước
– Kích thước: 0,75*200 cm*4 lớp
– Tiệt trùng bằng khí EO
Miếng                200
89 Gạc mét loại mềm Dệt từ sợi 100% cotton mềm, có độ thấm hút rất cao Mét                800
90 Gạc phẫu thuật 30cm*40cm*8 lớp (tiệt trùng) Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao.
Không có độc tố, Không chứa chất gây dị ứng, Gạc có mật độ sợi: 7×8 sợi/cm2
Tiệt trùng bằng khí EO.
Có sợi cản quang để kiểm tra sót gạc.
Miếng           25,000
91 Găng tay chưa tiệt trùng các số Nguyên liệu cao su thiên nhiên, dài 240mm, loại có bột. Đôi         500,000
92 Găng tay dài Găng tay y tế chưa tiệt trùng các số dài 275mm, đầu ngón tay trơn, sử dụng được cho cả hai cổ tay, cổ tay se viền Đôi                500
93 Găng tay phẫu thuật các số Găng tay y tế chưa tiệt trùng các số dài 275mm, đầu ngón tay trơn, sử dụng được cho cả hai cổ tay, cổ tay se viền Đôi           50,000
94 Gel siêu âm Hỗ trợ trong siêu âm chẩn đoán hình ảnh để sóng siêu âm được truyền tự do giữa cơ thể và đầu dò giúp truyền tín hiệu đến máy siêu âm để tạo ra hình ảnh hoàn hảo. Can                  60
95 Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước * Test dạng tờ giấy rời có kích thước lớn được in bằng mực chỉ thị hóa học nhạy cảm với hơi nước, không chứa chì
* Giúp xác định chất lượng lò hấp có đạt hay không:
– Khả năng xuyên thấu của hơi nước vào gói đồ
– Kiểm tra hiệu quả loại bỏ không khí (hút chân không) của lò hấp
– Phát hiện rò rỉ trong hệ thống.
* Màu sắc hiển thị rõ ràng, dễ phân biệt, dễ đọc kết quả
* Vạch chỉ thị màu vàng được in theo hình đường chéo sẽ chuyển sang màu nâu đen hoặc màu đen đồng nhất nếu đạt. Nếu vạch chỉ thị xuất hiện vùng có màu sáng ở giữa tờ test, hoặc có sự khác biệt màu sắc ở các cạnh của tờ test, đó là báo hiệu lò tiệt khuẩn hơi nước không đạt (lỗi hút chân không hoặc rò rỉ không khí), cần ngưng sử dụng và báo sửa chữa
* Có thể lưu trữ tài liệu
Hộp (50      miếng)                  13
96 Giấy điện tim 110 x 140 (mm) Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm-200 tờ. Sử dụng trên các máy Monitor sản khoa, dùng để in kết quả sau đo Xấp                500
97 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m .
Sử dụng trên các máy đo điện tim dùng để in kết quả sau đo
Cuộn                  25
98 Giấy in monitor sản khoa tương thích với Bistos BT-300 Làm từ bột giấy, không chứa clo và carbon, được xử lý phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt, in rõ nét
Kích thước: 130mm x 120mm x 300sh
Xấp                100
99 Giấy in siêu âm 110mm x 20m Dùng cho máy siêu âm. KT giấy 110 mmx20m. Giấy chất liệu tốt, in kết quả rõ đẹp. Cuộn                200
100 Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước * Chỉ thị hóa học hơi nước đươc sử dụng để giám sát chất lượng tiệt khuẩn bên trong mỗi gói dụng cụ* Bao gồm một bấc giấy và một viên hóa chất nhạy cảm với hơi nước và nhiệt độ, tất cả được bao bọc trong 1 lớp giấy/màng phim/ lá kim loại. * Công nghệ di chuyển mực in phía trước, viên hóa chất chảy và chuyển thành màu tối sẫm chạy dọc theo bấc giấy. * Dễ đọc kết quả với thiết kế màu sắc sinh động nhìn thấy được qua ô màu xanh lá được đánh dấu “ACCEPT” là đạt hoặc ô màu đỏ được đánh dấu “REJECT” là không đạt.* Mặt sau có màu Trắng / Đỏ: Dễ dàng tìm thấy hơn (ngay cả khi bị lật úp trong khay dụng cụ)* Là chỉ thị tích hợp loại 5 được phân loại theo ISO 11140-1:2014.* Giám sát tất cả 3 biến quan trọng của quá trình tiệt khuẩn: thời gian, nhiệt độ và áp suất (hơi nước). * Hiệu suất tương quan với một chỉ thị sinh học * Sản phẩm không chứa chì* Khuyến nghị sử dụng bởi AORN 2020 : sử dụng bên trong mỗi gói dụng cụ Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS,…(hoặc tương đương) Hộp (500 miếng)                    6
101 Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn
* Chỉ thị đặt bên trong gói, cho biết liệu hơi nước có xâm nhập đến vị trí của chỉ thị, thường là trung tâm của gói hay không.
* Phản ứng với hơi nước, thời gian và nhiệt độ
* Kiểu đục lỗ ở giữa cho phép sử dụng toàn bộ hoặc nửa chiều dài cho kích thước gói khác nhau
* Là chỉ thị hóa học bên trong loại 4 theo phân loại của ISO 11140-1:2014.
* Sau khi sử dụng, chỉ thị sẽ không thay đổi màu trong vòng 6 tháng khi được bảo quản đúng điều kiện khuyến nghị trong hướng dẫn sử dụng
Hộp (240miếng)                  13
102 Giấy thử nước ối Chất liệu: Giấy quỳ tím thử độ pH
Giấy dùng để thử rò ối, rỉ ối ở phụ nữ mang thai
Cuộn                    5
103 Giấy y tế lớn 40×50 cm Kích thước: Giấy y tế lớn 40×50 cm kg                800
104 H.Pylori (Clotest) Được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy (clotest) Test                900
105 Hematorite Ống Hematorite dùng cho việc lấy mẫu xét nghiệm máu, sử dụng 1 lần với thiết kế đánh dấu màu và bề mặt đầu ống nhẵn bóng, dễ dàng sử dụng và kết quả chính xác cao Ống                  30
106 Kẹp rốn nhựa tiệt trùng -Chất liệu: nhựa PP
-Các khớp răng đều, thẳng hàng; các góc cạnh không sắc nhọn.
-Tiệt trùng bằng khí E.O, không độc hại, không gây kích ứng.
Cái             4,000
107 Kim cánh bướm các số Kim cánh bướm các số, gồm các chi tiết: kim truyền, dây dẫn, đầu nối dây dẫn, nắp đậy đầu nối, nắp chụp kim, cánh bướm. Dây dẫn dài ≥ 30cm, được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gây gập gãy khi bảo quản và sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. Kim được sản xuất từ thép không gỉ, sắc nhọn vát 3 cạnh. Cái                400
108 Kim châm cứu các loại các cỡ (0.3*25mm, 0.3*75mm) Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, Các cỡ. Cái         450,000
109 Kim châm cứu đẩy chỉ Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần, Dùng để đẩy chỉ vào các huyệt vị trên cơ thể ngườiThân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp.0.30x33mm, 0.35x45mm Cây             3,000
110 Kim chọc dò tủy sống Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2″0.5 kim 25G, dài ≥88mm, sắc bén
Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra
Tiêu chuẩn: CE
Cái             1,700
111 Kim khâu tam giác 8*20 Được dùng để khâu vết thương
Được sản xuất bằng thép carbon với kim nhẵn, sắt nhọn
Kim tam giác 8*20
Cây             1,700
112 Kim khâu tròn 9*24 Được dùng để khâu vết thương
Được sản xuất bằng thép carbon với kim nhẵn, sắt nhọn
Kim tròn 9*24
Cây             1,700
113 Kim lấy thuốc các số (18, 23, 26) Khử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 18G, 23G, 26G Cái         170,000
114 Kim luồn tĩnh mạch số 18 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái             1,500
115 Kim luồn tĩnh mạch số 20 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái           10,000
116 Kim luồn tĩnh mạch số 22 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái           30,000
117 Kim luồn tĩnh mạch số 24 – Catheter làm bằng PU (Polyurethane),  mềm dẻo, giảm đau và viêm tĩnh mạch
– Buồng chứa máu làm từ polycarbonate
– Đạt tiêu chuẩn CE.
– Tiệt trùng.
Cái           15,000
118 Kim nha khoa 27G Kim được làm từ kim loại không gỉ, độ sắt và mỏng.
Kim nha khoa 27G dài 30mm
Cây             2,000
119 Khẩu trang y tế tiệt trùng 4 lớp Khẩu trang y tế 4 lớp, kháng khuẩn, 50 cái/ hộp Cái         200,000
120 Lam kính 7102 • Độ dày: 1.0 – 1.2mm.
• Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”)
• Vật liêu cấu thành: kính.
Loại kính trơn
Hộp                100
121 Lam nhám 7105 • Độ dày: 1.0 – 1.2mm.
• Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”)
• Vật liêu cấu thành: kính.
Loại nhám
Hộp                  40
122 Lamen 22x22mm Được làm bằng kính của Hydrolytical
Quy cách 100 miếng/hộp
Hộp                  20
123 Lancet lấy máu (Vỉ giấy) • Đầu mũi kim được làm bằng thép không gỉ
• Tiệt trùng bằng tia bức xạ Gamma
Cái             5,000
124 Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55 ml.
* Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 , CE
Lọ           20,000
125 Lưỡi dao mỗ các số – Lưỡi dao bằng thép không rỉ
– Đóng gói vô trùng
Cái           10,000
126 Ly đựng lam 100ml Lọ nhựa PP trắng trong, không nhãn, dung tích tối đa 100 ml.
* Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 , CE.
Cái                500
127 Mask thở oxy có túi người lớn (có dây) – Sản xuất từ nhựa y tế PVC
– Mask oxy có túi gồm đầu nối của ống, ống hơi, ống cung cấp oxy dài 2m, mặt nạ không thấm nước
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái             1,000
128 Mask thở oxy có túi trẻ em, sơ sinh (có dây) – Sản xuất từ nhựa y tế PVC
– Mask oxy có túi gồm đầu nối của ống, ống hơi, ống cung cấp oxy dài 2m, mặt nạ không thấm nước
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái                200
129 Mask xông khí dung người lớn – Làm từ nhựa PVC nguyên sinh, không chứa độc tố DEHP
– Có kẹp mũi có thể điều chỉnh, Có dây đeo đàn hồi, Ống dài 2m
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái             4,000
130 Mask xông khí dung trẻ em – Làm từ nhựa PVC nguyên sinh, không chứa độc tố DEHP
– Tiệt trùng bằng khí EO
Cái                500
131 Miếng cầm máu mũi – Miếng cầm máu mũi là một loại bọt xốp có hình hốc mũi. Được làm bằng chất liệu Hydroxylated Poly-Vinyl Acetate được ép chặt và đông khô.
– Đóng gói tiệt trùng riêng biệt.
Miếng                  50
132 Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene 6x11cm Chất liệu: Polypropylene được đan thành lưới có độ đàn hồi, bền, Kích thước 6cmx11cm. Miếng                  50
133 Nẹp cẳng tay dài p, t các số – Sơ cứu chấn thương xương, khớp vùng cẳng tay, cổ tay
– Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lổ thoáng khí, vải cào lông. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm
Cái                150
134 Nẹp cổ cứng số 2, 3 – Sử dụng trong trường hợp chấn thương cổ.
– Chất liệu: Mút EVA, khóa velcro
Cái                  40
135 Nẹp cổ mềm các số – Sử dụng trong trường hợp chấn thương cổ không cố định hoàn toàn
– Chất liệu: Mút xốp, vải cotton, khóa velcro
Cái                  20
136 Nẹp chống xoay ngắn các cỡ – Cố định, ổn định khớp cổ chân sau chấn thương
– Chất liệu: vải cotton, vải không dệt, vải có lổ thoáng khí, vải tricot. Khoa velcro, nẹp hợp kim nhôm
Cái                100
137 Nẹp gỗ Dài 1.2m, ngang 4cm, dày 1cm Cây                400
138 Nẹp Iselin Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao
Thanh định vị bằng nhôm loại lớn uốn cong theo chiều sinh lý của cẳng chân
Hệ thống dán xẻ ngoại nhập
Cái                150
139 Nẹp zimmer các số – Chất liệu vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm lớn, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân, hệ thống dán xé ngoại nhập Cái                150
140 Nón y tế tiệt trùng – Làm từ vải không dệt, không thấm nước, thoáng khí. Thành phần nguyên liệu là 100% Polypropylen, sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO. Cái           15,000
141 Nút đậy kim luồn Có cổng tiêm thuốc không chứa Latex. Cái             3,000
142 Nút đậy màng lọc Nút đậy quả lọc dùng đậy kín hai đầu quả lọc tránh rò rỉ dung dịch trữ quả lọc ra ngoài trong quá trình lưu trữ quả lọc. Cái           50,000
143 Ngáng miệng nội soi Ngáng miệng nội soi có dây choàng sử dụng cho bệnh nhân khi soi dạ dày tránh tình trạng cắn làm biến dạng hoặc gây hư hại đến thân ông soi. Cái                  10
144 Ống dẫn lưu mao dẫn Sản xuất từ cao su thiên nhiên
Đóng gói: 1 ống/ 1 túi.
Đã tiệt trùng bằng khí E.O
Sợi                250
145 Ống đặt nội khí quản không bóng chèn các số (2.5 – 6) • Công dụng: được sử dụng để thông đường khí quản.
• Sản xuất từ nhưa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại.
• Đóng gói riêng lẽ từng túi
Size: 2,2.5,3,3.5,4,4.5,5,5.5,6,6.5,7,7.5,8
Cái                120
146 Ống haematocrit (lọ 100 ống) • Sử dụng cho việc lấy máu tĩnh mạch để xét nghiệm.
• Quy cách: Lọ/100 ống, Hộp/10 lọ
ISO 12772
Lọ                100
147 Ống hình nón 2ml Ống đáy nhọn 2ml, dùng cho hệ thống tách chiết acid nucleic tự động Ống                500
148 Ống hút điều kinh – Ống hút có kích thước dài 22cm, các cỡ 7,8,9,10
– Tiệt trùng bằng khí E.O
– 1 cái/bịch
Cái             1,000
149 Ống hút khí dịch mũi Chất liệu: Nhựa y tế
Đặc điểm: Gắn vừa với các dây máy hút mũi, hút dịch
Công dụng: Dùng để áp vào mũi người bệnh để hút đờm, dịch mũi ra ngoài.
Cái                330
150 Ống hút mũi trẻ em Gồm 1 đầu hút, 1 đầu mềm đặt vào mũi em bé , Tất cả các chi tiết trên phải trơn láng Cái                300
151 Ống khí dung mũi – họng Bộ ống xông khí dung mũi – họng bằng nhựa y tế sử dụng 1 lần
Công dụng: dùng cho máy xông khí dung
Tiệt trùng, đóng lẻ từng gói
Bộ                300
152 Ống mở khí quản 2 nòng (có bóng) cac số Mở khí quản 2 nòng Blue Line Ultra có bóng, có cánh, không lỗ thông khí. Bộ bao gồm ống mở khí quản Blue Line Ultra có cản quang có bóng, 2 nòng trong, 01 dây cố định mở khí quản, 01 cây chổi vệ sinh nòng trong và nhãn ghi chú đi kèm Ống                    5
153 Ống nội khí quản có bóng các số – Làm từ nhựa PVC không độc hại, không chứa DEHP, trong suốt
– Đóng gói trong từng túi tiệt trùng
– Kích thước: từ 3mm – 10mm
Ống             1,000
154 Ống nội khí quản cong mũi Dùng để đặt nội khí quản qua đường miệng hoặc mũi, để hỗ trợ quá trình thông khí trực tiếp và liên tục để cung cấp không khí hoặc khí gây mê đến và đi từ phổi của bệnh nhân. Cái                  50
155 Ống nghiệm 5ml không nắp Kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nhựa PS trắng trong, không nắp, không nhãn, dung tích tối đa 6 ml.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống             2,000
156 Ống nghiệm Citrace 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu xanh lá.
* Bên trong chứa chất kháng đông Trisodium Citrate Dihydrate 3.8%, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Nồng độ hóa chất 0.1 – 0.136 mol / l
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           15,000
157 Ống nghiệm Chimigly 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu xám.
* Bên trong chứa chất kháng đông Sodium Flouride( NaF) và EDTA K2, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Nồng độ hóa chất sodium fluoride 1 – 4 mg/ ml máu , EDTA 1.2 – 2 mg / ml máu.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           40,000
158 Ống nghiệm EDTA 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml , nắp nhựa màu xanh dương.
* Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate (EDTA K2), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Nồng độ hóa chất 1.2 – 2 mg / ml máu.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           70,000
159 Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml (Nhi) Ống nghiệm là ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh.
*Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Tripotassium salt Dihydrate (EDTA K3), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           15,000
160 Ống nghiệm Heparin 2ml Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đỏ.
* Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           25,000
161 Ống nghiệm nhựa PS, nắp trắng 5ml Ống nghiệm nhựa PS trong suốt, kích thước 13 x 75mm, nắp nhựa màu trắng, không nhãn, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml.
– TCCS
Ống           10,000
162 Ống nghiệm Serum 5ml, nắp đỏ Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đỏ.
* Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           15,000
163 Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28 Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Đảm bảo vô trùng. 1 ống/1 túi
Tiệt trùng: bằng khí EO
Cái                  50
164 Ống thông hậu môn các số • Làm từ PVC (Polyvinyl Chloride) không độc hại, không gây kích ứng
• Màu được mã hóa để xác định kích thước
• Chiều dài ống tiêu chuẩn: 400mm
• Kích thước: Fr 24 đến Fr 28
Ống                500
165 Ống thông tiểu 1 nhánh các số (6, 8, 10, 12) Dùng dẫn lưu nước tiểu một lần cho bệnh nhân
Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, không gây kích ứng
Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ.
* Tiêu chuẩn ISO, CE
Sợi             3,000
166 Phim X-quang y tế (phim nha khoa) Film rửa liền chất lượng cao
Film được sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói tại Trung Quốc.
Rõ nét, độ nhạy cao, thời gian phơi sáng thấp
Kích thước: 30mm x 40mm
50 Film/hộp, dung dịch rửa film 250 ml, ống chích 5ml.
Tiện dụng, nhanh chóng, dễ sử dụng
Không cần buồng rửa film.
Có hình ảnh ngay sau khi chụp 2- 3 phút
Phù hợp với mọi loại máy chụp film X-quang nha khoa.
Tấm             2,000
167 Que thử đường + kim lấy máu – Que thử đường huyết dùng để đo nồng độ đường huyết trong máu tươi toàn phần. Que thử sử dụng một lần
– Đi kèm theo máy đo đường huyết tương ứng và kim lấy máu
Que           20,000
168 Que thử thai Que thử thai dùng để phát hiện hCG trong nước tiểu của người, hỗ trợ, sàng lọc, chẩn đoán thai sớm cho phụ nữ. Test                300
169 Que xét nghiệm tiệt trùng 15 cm Đầu bông được làm 100% bông xơ tự nhiên, thân que nguyên sinh Que             4,000
170 Săng mổ phẩu thuật không lổ (40cm x 60cm) Làm từ vải không dệt, không thấm nước, thành phần nguyên liệu là 100% Polypropylen. Kích thước 40cm x 60cm, tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Tấm             2,000
171 Spatula  Làm bằng gỗ, tiệt trùng từng cây Cái             1,000
172 Tạp dề y tế tiệt trùng – Tiệt trùng bằng khí EO
– Sản phẩm được làm từ nhựa PE
– Kích thước: 0,8mx1,2m
Cái             4,000
173 Tấm trải nylon 120cm*200cm – Tiệt trùng bằng khí EO
– Sản phẩm được làm từ nhựa PE
– Kích thước: 1,2mx2,1m
Cái             4,000
174 Tube huyết thanh 1.5ml Ống nghiệm nhựa PP, độ pH trung tính.
* Thể tích 1.5 ml, thân ống có chia vạch chỉ thể tích.
* Đạt tiêu chuẩn CE
Ống           10,000
175 Túi đo khối lượng máu sau sinh Chất liệu: màng nhựa PE trong, dung tích chứa máu sau sinh (từ 100 ml đến 2000 ml). Tiệt trùng Cái             1,500
176 Túi đựng nước tiểu 2000ml -Được làm bằng vật liệu nhựa PVC
-Có van chống trào ngược, có lỗ treo, có quai xách và day treo
– Dung tích: 2L
Cái             3,800
177 Túi ép dẹp 200mm*200m  Sản phẩm dùng để đóng gói hấp tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật và trang thiết bị y tế.
Kích thước: 200mm*200m
Cuộn                  10
178 Túi ép dẹp 300mm*200m  Sản phẩm dùng để đóng gói hấp tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật và trang thiết bị y tế.
Kích thước: 300mm*200m
Cuộn                  10
179 Thông foley 2 nhánh các số (6, 8 ,10, 12, 14, 16, 20, 30) Ống thông tiểu foley 2 nhánh
– Vật liệu cao su thiên nhiên phủ silicone, độ cứng thích hợp, chống gấp khúc.
Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ.
* Tiêu chuẩn ISO, CE
Sợi             3,000
180 Ủng nilon Bao giày chất liệu nhựa PP, trắng đục
Kích thước: 42cm x 52cm
Đôi                200
181 Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế Thành phần chính:
50% w/w Sodium Dichloroisocyanurate (2,5 gram Sodium Dichloroisocyanurate/ viên 5 gram – tương đương với 1,5 gram Clorin hoạt tính/ viên 5 gram), acid citric
Tiêu chuẩn chất lượng GMP
Viên             1,000
182 Vis xương cứng 3.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Cái             1,000
183 Vis xương cứng 4.5 các cỡ Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Cái                200
184 Vit khóa titan 3.5 các cỡ Chất liệu Titanium, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình ngôi sao, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Con                500
185 Vit vỏ titan 3.5 các cỡ Chất liệu Titanium, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Con                500
186 Vòng tránh thai Vòng tránh thai kích thước chiều rộng 32± 0.50 mm; chiều dài: 36± 0.50 mm, được làm từ hợp chất của nhựa Polyethylene và Barium Sulphate.
Trên khung chữ T, ở phần chân được buộc một sợi dây được làm từ nhựa PE tỉ trọng cao.
Cái                500
187 Vôi so da Dùng để hấp thụ CO2 và nhiệt lượng thừa trong quá trình phẫu thuật.
Không chứa NaOH/KOH
Kg                  20

Tải danh mục chi tiết ở đây