

| SỞ Y TẾ LONG AN | ||||
| BỆNH VIỆN ĐKKV HẬU NGHĨA | ||||
| DANH MỤC HÀNG HÓA DỰ KIẾN ĐẤU THẦU HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NĂM 2024 | ||||
| Stt | Tên hàng hóa mời thầu | Đơn vị tính | Số lượng đấu thầu 2024 | Thông số kỹ thuật |
| 1. HÓA CHẤT HUYẾT HỌC MÁY TỰ ĐỘNG HEMATOLOGY ANALYZER Z3 | ||||
| 1 | Dung dịch pha loãng | ml | 3,000,000 | – Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3. – Dùng để pha loãng mẫu vật và chuẩn bị huyền phù tế bào trước khi phân tích tế bào máu. – Thành phần: Sodium chloride (0.3%- 0.6%), N – (2- acetylamino) iminodiacetic acid (0.1%-0.2%) and sodium pyridinthione (0.001%-0.03%). TCCL: ISO 13485:2016; CE |
| 2 | Dung dịch rửa | ml | 3,500 | – Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3. – Nó được sử dụng để làm sạch nhóm phát hiện hệ thống và đường ống – Thành phần: NaCIO (>5%) TCCL: ISO 13485:2016; CE |
| 3 | Dung dịch ly giải hồng cầu | ml | 145,000 | – Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3. – Nó được sử dụng để phá hủy các tế bào hồng cầu để thu được huyết sắc tố trước khi phân tích tế bào máu, duy trì hình thái tế bào cần thiết cho phân tích dụng cụ để tạo điều kiện phân loại và đếm tế bào – Thành phần: Dodecyl trimethyl ammonium chloride (2.0% ~ 3.5%), sodium sulfate (0.2% ~ 0.6%) and succinic acid (0.3% ~1.2%). TCCL: ISO 13485:2016; CE |
| 4 | Dung dịch chuẩn | ml | 540 | – Dung dịch chuẩn 3 mức sử dụng cho máy phân tích huyết học Z3. – TCCL: ISO 13485:2016 |
| 2. HÓA CHẤT SINH HÓA MÁY TỰ ĐỘNG CHEMISTRY ANALYZER BS-430 | ||||
| 1 | CALIB HỆ THỐNG | ml | 450 | Dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động BS430 – Sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng các chất phân tích hóa học thông thường trên hệ thống đo Mindray. Là một chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 2 | CONTROL NORMAL | ml | 700 | Dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động BS430 – Sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng – Là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 3 | CONTROL PATH | ml | 700 | Dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động BS430 – Sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng – Là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 4 | DUNG DỊCH RỬA MÁY | ml | 300,000 | Dung dịch rửa, dùng làm sạch định kì máy xét nghiệm sinh hóa tự động *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. Dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 5 | GLUCOSE | ml | 12,000 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose. Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method Dải tuyến tính: 0.3-28 mmol/L . Bước sóng: 510 nm. Thành phần gồm: Hóa chất R1: Phosphate buffer 100 mmol/L Ascorbate oxidase 4700 U/L Glucose oxidase 4000 U/L Hóa chất R2: Phosphate buffer 100 mmol/L Peroxidase 6700 U/L 4-Aminoantipyrine 0.7 mmol/L p-Hydroxybenzoic acid sodium 1.3 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 6 | UREE-UV | ml | 11,000 | Thuốc thử xét nghiệm Urea. Phương pháp : Urease-glutamate Dehydrogenase, UV method. Dãi tuyến tính : 1-40 mmol/L. Bước sóng 340 nm. Thành phần gồm: – Hóa chất R1: Tris buffer 120 mmol/L ADP 750 mmol/L Urease ≥40 KU/L GLDH ≥0.4 KU/L – Hóa chất R2: NADH 1.2 mmol/L α-Oxoglutarate 25 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 7 | CREATININE | ml | 12,000 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinine. Phương pháp : IFCC Sarcosine Oxidase Method. Dãi tuyến tính : 10-7000 µmol/L. Bước sóng: 546 nm. Thành phần gồm: R1: CRTase >40KU/L Sarcosine Oxidase >7KU/L Ascorbic acid oxidase 2KU/L Catalase >100KU/L ESPMT 0.47mM R2: Creatininase >400KU/L Peroxidase >50KU/L 4-aminoantipyrine 2.95 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 8 | SGOT | ml | 11,000 | Hóa chất xét nghiệm AST. Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-800 U/L. Bước sóng: 340 nm Thành phần gồm: Hóa chất R1: – Tris Buffer: 100 mmol/L – L-aspartate: 300 mmol/L – LDH ≥ 900 U/L – MDH ≥ 600 U/L – NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: – α-oxoglutarate: 60 mmol/L – NADH: 0.9 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 9 | SGPT | ml | 11,000 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT.Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate. Dải tuyến tính: 4-1000 U/L. Bước sóng: 340 nm Thành phần gồm: Hóa chất R1: – Tris-buffer: 150 mmol/L – L-Alanine: 750 mmol/L – LDH ≥1200 U/L – NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: – α-Oxoglutarate: 90 mmol/L – NADH: 0.9 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 10 | CHOLESTEROL | ml | 8,000 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol.Phương pháp đo:CHOD-POD Method. Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L. Bước sóng: 510 nm Thành phần gồm: – Hóa chất R: Phosphate buffer 100 mmol/L Phenol 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L Cholesterol esterase >150 KU/L Cholesterol oxidase >100 KU/L Peroxidase 5 KU/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 11 | TRIGLYCERIDE | ml | 8,000 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides. Phương pháp đo:GPO-POD Method. Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L. Bước sóng: 510 nm Thành phần gồm: – Hóa chất R: Phosphate buffer 50 mmol/L 4-Chlorophenol 5 mmol/L ATP 2 mmol/L Mg2+: 4.5 mmol/L Glycerokinase ≥0.4 U/mL Peroxidase ≥0.5 U/mL Lipoprotein lipase ≥1.3 U/mL 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/L Glycerol-3-phosphate-oxidase ≥1.5 U/mL – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS. |
| 12 | HDL CHOLESTEROL | ml | 5,000 | Thuốc thử xét nghiệm HDL. Phương pháp : Direct method. Dải tuyến tính : 5 mg/dL to linearity limit of 151 mg/dl. Bước sóng: 570 nm. Thành phần gồm: R1: – N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2- aminoethanesulphonic acid pH 6,6 100 mM – N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5- dimethoxyaniline (HDAOS) 0,7 mM – Cholesterol Esterase≥ 800 U/L – Cholesterol oxidase≥ 500 U/L – Catalase≥ 300 U/L – Ascorbic oxidase≥ 3000 U/L R2: – N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2- aminoethanesulphonic acid pH 7,0 1,1 mmol/L – 4 – Aminoantipyrine (4-AA)100 mM – Peroxidase≥ 3500 U/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 13 | LDL CHOLESTEROL | ml | 6,000 | Thuốc thử xét nghiệm LDL. Phương pháp : Direct method. Dãi tuyến tính : 10 mg/dL to linearity limit of 976 mg/Dl. Bước sóng: 570 nm. Thành phần gồm: R1: PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) ≥600 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) ≥500 U/L Catalase ≥600 U/mL TOOS 2 mmol/L R2: PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L 4 – Aminoantipyrine (4-AA) 4 mmol/L Peroxidase (POD) ≥4 KU/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 14 | Chất chuẩn HDL/LDL | ml | 4 | Hóa hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL. Chất hiệu chuẩn ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản kín ở 2-8ºC . Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 15 | Hóa chất chạy nội kiểm HDL/LDL mức cao | ml | 40 | – Là huyết thanh đông khô của người. Với hầu hết nồng độ và hoạt tính cấu thành trong phạm vi bình thường hoặc bệnh lý. – Thành phần: huyết thanh đông khô của người. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 16 | Hóa chất chạy nội kiểm HDL/LDL mức thấp | ml | 40 | – Là huyết thanh đông khô của người. Với hầu hết nồng độ và hoạt tính cấu thành trong phạm vi bình thường hoặc bệnh lý. – Thành phần: huyết thanh đông khô của người. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 17 | TOTAL BILIRUBIN | ml | 2,400 | Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa – Bilirubin toàn phần. Phương pháp : Diazotized Sulfanilic Acid (DSA) Method. Dải tuyến tính: 1.7-600 μmol/L. Bước sóng: 546 nm – Thành phần: + R1: Hydrochloric acid ; Sulfanilic acid ; Surfactant 1% (m/v) + R2: Sodium nitrite: 72 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 18 | DIRECT BILIRUBIN | ml | 2,400 | Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa – Bilirubin trực tiếp. Phương pháp : Diazotized Sulfanilic Acid (DSA) Method. Dải tuyến tính: 1-260 μmol/L. Bước sóng: 546 nm – Thành phần gồm: + R1: Hydrochloric acid, Surfanilic acid + R2: Sodium nitrite – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 19 | ACID URIC | ml | 3,500 | Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid . Phương pháp : Uricase-Peroxidase (Uricase-POD) method. Dải tuyến tính: 20.8-1500 µmol/L . Bước sóng: 546 nm . Thành phần gồm: R1: Phosphate buffer 70 mmol/L Peroxidase 5000 U/L Ascorbate oxidase 3000 U/L TOOS 0.72 mmol/L R2: Phosphate buffer 70 mmol/L Peroxidase 10000 U/L 4-Aminoantipyrine 1.7 mmol/L Uricase 750 U/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 20 | AMYLASE | ml | 1,200 | Thuốc thử α-AMY dùng để xác định định lượng hoạt tính của α-Amylase (1,4-α-D-glucanohydrolases) trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu trên hệ thống đo quang. Phương pháp đo: IFCC Method Dải tuyến tính: 5-1500 U/L. Bước sóng: 405 nm Thành phần gồm: Hóa chất R1: – Tris buffer: 50 mmol/L – Magnesium sulphate: 10 mmol/L – α-Glucosidase: 4500 U/L Hóa chất R2: – Tris buffer: 50 mmol/L – E-pNP-G7: 5.5 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 21 | CKMB | ml | 4,200 | Thuốc thử Creatine Kinase-MB sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động. Phương pháp: IFCC Method – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 22 | GAMA GT | ml | 1,300 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT. Phương pháp đo: Szasz Method/IFCC stand. Dải tuyến tính: 4-650 U/L (0.07-10.83 μkat/L. Bước sóng: 405 nm. Thành phần gồm: Hóa chất R1: -TRIS buffer 100 mmol/L – Glycyl-glycine 150 mmol/L Hóa chất R 2: – L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS. |
| 23 | PROTEIN TOTAL | ml | 1,200 | Thuốc thử xét nghiệm Total Protein. Phương pháp đo: Biuret Method. Dải tuyến tính: 2-120g/L. Bước sóng: 546 nm. Thành phần gồm: – Hóa chất R: Sodium-potassium tartrate 32 mmol/L Sodium hydroxide 200 mmol/L Potassium iodide 30 mmol/L Cupric sulfate 12 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 24 | ALBUMIN | ml | 1,200 | Để xác định định lượng nồng độ ALB . Phương pháp đo: Bromcresol Green Method. Dải tuyến tính: 3-60g/L. Bước sóng: 578 nm. Thành phần gồm: Hóa chất R: – Citrate buffer: 30 mmol/L – Bromocresol green: 0.26 mmol/L – Surfactant: 1.5 g/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS : Đức, Úc có Hợp thức hóa lãnh sự. |
| 25 | HBA1C | ml | 4,000 | Hóa chất xét nghiệm xác định % HBA1C bằng mẫu đo hồng cầu lắng, không cần ly giải hồng cầu trước khi đưa vào máy chạy mẫu . Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 26 | HBA1C CALIBRATOR | ml | 12 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần : Máu người. Chứa chất bảo quản. Các Nồng độ HbA1c được ghi trên nhãn lọ. Bảo quản 2-8oC. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 27 | HBA1C CONTROL | ml | 15 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HBA1C.Thành phần : Máu người. Chứa chất bảo quản. Các Nồng độ HbA1c được ghi trên nhãn lọ. Bảo quản 2-8oC. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 28 | ETHANOL | ml | 3,500 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol. Thành phần: Good's buffer 1M, NAD ≥1mM, ADH ≥5kU/l, chất ổn định và chất bảo quản. Standard: Ethanol solution 200mg/dl – 10ml – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485, CFS |
| 29 | ETHANOL CONTROL | ml | 120 | Chất kiểm chứng định lượng Ethanol. Bảo quản sản phẩm ở 2-8°C. Sau khi mở lọ, sản phẩm ổn định cho đến ngày hết hạn nếu được bảo quản đậy kín ở 2-8°C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485, CFS |
| 30 | CANCI | ml | 7,000 | 'Thuốc thử xét nghiệm Calcium. Phương pháp :Arsenazo Ⅲ method. Dải tuyến tính: 0.1-3.75 mmol/L. Bước sóng: 630 nm Thành phần gồm: Phosphate buffer 50 mmol/L 8-Hydroxyquinoline-5-sulfonic acid 5 mmol/L Arsenazo Ⅲ0.12 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 31 | CRP | ml | 2,200 | Thuốc thử xét nghiệm CRP. Phương pháp : Turbidimetry method. Dải tuyến tính : 1 ~ 150 mg/L. Thành phần: Diluent (R1): Tris buffer 20 mmol/L, pH 8,2. Preservative Latex (R2): Latex particles coated with goat IgG anti-human CRP, pH 7,3. Preservative. – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 32 | Chất hiệu chỉnh CRP | ml | 60 | Dung dịch chuẩn dùng cho xét nghiệm CRP.Chất hiệu chuẩn ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản kín ở 2-8ºC. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 33 | CRP CONTROL LOW | ml | 200 | Là huyết thanh người đông khô dùng để đánh giá độ chính xác và độ chính xác của ASO, CRP và RF định lượng trong huyết thanh người bằng phương pháp đo độ đục mức thấp. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 34 | CRP CONTROL HIGH | ml | 200 | là huyết thanh người đông khô dùng để đánh giá độ chính xác và độ chính xác của ASO, CRP và RF định lượng trong huyết thanh người bằng phương pháp đo độ đục mức cao. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 35 | CETON MÁU | ml | 350 | Thuốc thử định lượng ceton máu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động. Phương pháp : Enzymatic Colorimetric Method. Dải đo: 0.03~5.5 mmol/L. – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 36 | HIỆU CHỈNH CETON MÁU | ml | 60 | Dung dịch chuẩn dùng cho xét nghiệm ceton máu.Chất hiệu chuẩn ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản kín ở 2-8ºC. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 37 | CETON CONTROL | ml | 200 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ceton máu.Chất hiệu chuẩn ổn định cho đến ngày hết hạn ghi trên nhãn khi được bảo quản kín ở 2-8ºC. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS |
| 39 | D-DIMER | ml | 350 | Dung tích: 2x10mL + 2×10 mL D-Dimer là một loại sản phẩm phân giải fibrin (FDP) bao gồm chất ổn định fibrin bị phân giải bởi plasmin. Fibrin ổn định được liên kết chéo bởi hoạt động của yếu tố đông máu XIII trong hệ thống đông máu và tiêu sợi huyết. Nhiều loại phân tử D-dimer khác nhau tồn tại trong máu, bao gồm YY / DXD, YD / DY, DD / E và DD phức hợp. Thành phần: Diluent (R1): – Tris (hydroxymethyl aminomethane) buffer (pH8.5) Latex (R2): – Anti-human D-dimer mouse monoclonal antibodycoated latex (2.8 mg/mL) Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 40 | CHẤT HIỆU CHỈNH D-DIMER | ml | 250 | Chất hiệu chuẩn là một huyết thanh người đông khô có chứa một Nồng độ D-Dimer phù hợp để hiệu chuẩn D-Dimer xác định trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 41 | D-DIMER CONTROL | ml | 50 | Đối chứng là huyết thanh người đông khô dùng để đánh giá độ đúng và độ chính xác của phép xác định D-Dimer trong huyết tương hoặc huyết thanh người. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 42 | FERRITIN | ml | 500 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin . Dải tuyến tính: 6,6 µg/L – 600 µg/L. Thành phần gồm: Diluent (R1) : Tris buffer 20 mmol/L, PEG 8000, pH 8.3. Sodium azide 0.95 g/L. Antibody (R2) : Goat serum, anti-human transferrin, pH 7.5. Sodium azida 0.95 g/L Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 43 | FERRITIN CALIBRATOR | ml | 30 | Hóa chất chạy chuẩn cho xét nghiệm Feritin. Thành phần gồm: Huyết thanh người. Nồng độ Ferritin được ghi trên nhãn lọ.Bảo quản 2-8oC. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 44 | FERRITIN CONTROL | ml | 20 | Chất đối chứng là huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ người chứa ferritin dùng để đánh giá độ chính xác và độ chính xác của phép xác định ferritin bằng phương pháp đo độ đục. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 47 | CUVETTE | cái | 200 | Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS430 – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CE |
| 48 | BÓNG ĐÈN SINH HÓA | cái | 5 | Bóng đèn sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động BS430 Tiêu chuẩn : ISO : 13485 :2016 |
| 49 | Troponin I | ml | 1,500 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I – Phương pháp: Latex Enhanced Immunoturbidimetric Method – Thành phần: R1: Citric Acid Buffer 100 mmol/L R2: Latex Solution 0.08%-0.12% Calibrator : + Recombinant cardiac troponin I: Refer to the label for marked value + Phosphate Buffer (PB): 11.8 mmol/L Control: + Recombinant cardiac troponin I: Refer to the label for marked value + Phosphate Buffer (PB): 11.8 mmol/L – Lọ thuốc thử có mã vạch sử dụng vừa cho khay thuốc thử trên máy phân tích sinh hóa tự động BS430. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CE |
| 3. HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH MEDICA EASY BLOOD GAS | ||||
| 1 | REAGEANT MODULE | ml | 15,000 | Thuốc thử khí máu động mạch sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS. Thành phần chính: 550 ml Calibrant A Solution : 7.3-7.5 pH, 6-8% CO2, 21-25% O2, Buffer, preservative, and wetting agent 300 mL Calibrant B Solution : 6.8-7.00 pH, 11-14% CO2, 0% O2, Buffer, preservative, and wetting agent 700 mL Rinse Solution : Buffer, preservative, and wetting agent Waste Container – Tiêu chuẩn : ISO : 13485: 2016 |
| 2 | DUNG DỊCH RỬA | ml | 1,500 | Dung dịch rửa sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; FDA |
| 3 | DUNG DỊCH CHUẨN | ml | 250 | Dung dịch chuẩn. Thành phần : Một dung dịch nước chứa chất đệm hữu cơ và bicarbonate, được cân bằng với CO2, O2 và khí N2. Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; FDA |
| 4 | Điện cực pO2 | cái | 5 | Điện cực pO2 sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS – Tiêu chuẩn : ISO : 13485: 2016 |
| 5 | Điện cực Pco2 | cái | 5 | Điện cực Pco2 sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS – Tiêu chuẩn : ISO : 13485: 2016 |
| 6 | Điện cực pH | cái | 5 | Điện cực pH sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS – Tiêu chuẩn : ISO : 13485: 2016 |
| 7 | Điện cực Ref | cái | 5 | Điện cực Ref sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS – Tiêu chuẩn : ISO : 13485: 2016 |
| 8 | Dây bơm | cái | 5 | Dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm máy khí máu động mạch MEDICA EASY BLOOD GAS – Tiêu chuẩn : ISO : 13485: 2016 |
| 4. HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG BIOBAS 1000 | ||||
| 1 | XÉT NGHIỆM PT | ml | 3,000 | – Thuốc thử xét nghiệm đông máu PT sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000 – Thành phần: Rabbit brain thromboplastin, calcium chloride, heparin inhibitor and preservatives. Freeze-dried. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 2 | XÉT NGHIỆM APTT | ml | 5,000 | – Thuốc thử xét nghiệm đông máu APTT sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000. Thành phần: – R1: Ellagic acid Buffers and preservatives – R2: Calcium chloride (CaCl2) 0.02M Sử dụng tương thích với máy hiện có tại Bệnh viện – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 3 | DUNG DỊCH CHUẨN | ml | 50 | – Dung dịch chuẩn sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000. – Thành phần: Huyết tương người. Natri azide 0,95 g / L. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 4 | CONTROL NORMAL | ml | 50 | – Dung dịch control mức bình thường sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000. – Thành phần: Huyết tương người được thu thập với <0,4% natri citrat chất chống đông máu – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 5 | CONTROL PATH | ml | 50 | – Dung dịch control mức cao sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000. – Thành phần: Huyết tương người được thu thập với <0,4% natri citrat chất chống đông máu – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 6 | FIBRINOGEN | ml | 600 | – Thuốc thử xét nghiệm đông máu FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000 – Thành phần: – R1: Bovine thrombin 100 NIH u /mL – R2: Imidazole Buffer – R3: Caolin Solution Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CFS . |
| 7 | DUNG DỊCH RỬA KIM (theo máy công ty lắp đặt) |
ml | 3,000 | – Dung dịch rửa kim sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000 . – TCCL: ISO 13485: 2016 ; CFS . |
| 8 | DUNG DỊCH RỬA MÁY (theo máy công ty lắp đặt) |
ml | 3,000 | – Dung dịch rửa máy sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000 . – TCCL: ISO 13485: 2016 ; CFS . |
| 9 | CUVETTE +BI (theo máy công ty lắp đặt) |
cái | 28,000 | – Cuvette dùng cho máy đông máu sử dụng cho máy phân tích đông máu Biobas 1000 . – TCCL: ISO 13485: 2016 ; CFS . |
| 5. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ION ĐỒ 5 THÔNG SỐ MÁY CARETIUM XI-921 Series-XI-921C (Na/K/Ca/Cl/pH) | ||||
| 1 | Hóa chất Ion đồ chạy chính cho 05 thông số (Na+ , K+ ,Cl- , Ca2+ , pH) | ml | 60,000 | Hóa chất chính dùng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. Thành phần : Potassium chloride : 7.64 mmol/L; Sodium chloride: 356.09mmol/L; Calcium chloride: 2.775 mmol/L; Calcium acetate monohydrate: 1.23 mmol/L; Deionized water: 99% – Thông số pH đi kèm thông số Ca. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485, CFS |
| 2 | Dung dịch rửa máy | ml | 1,800 | Dung dịch rửa dùngcho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. Thành phần: Dye <0.02% Tensioactive <0.05% Preservative <0.04% Deionized water sq – Tiêu chuẩn : ISO : 13485, CFS |
| 3 | Hóa chất chạy Calid (hiệu chuẩn) máy ion đồ | ml | 800 | Dung dịch Calib dùng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. Thành phần chính: • Organic buffer: <0.10%; • Inorganics salts <1.00%; • Preservative <0.05%; • Deionized water: sq – Tiêu chuẩn : ISO : 13485, CFS |
| 4 | Hóa chất chạy chuẩn máy ion đồ (Control) | ml | 1,800 | Dung dịch Control dùng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. Thành phần chính: • Organic buffer: <0.1%; • Inorganics salts <1.0%; • Preservative <0.05%; • Deionized water: sq – Tiêu chuẩn : ISO : 13485, CFS |
| 5 | Giấy in ion đồ | Cuộn | 40 | Giấy in nhiệt sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 : 2016; CE |
| 6 | Điện cực Na | cái | 5 | Điện cực Na sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 ; CE |
| 7 | Điện cực Ca | cái | 5 | Điện cực Ca sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 ; CE |
| 8 | Điện cực Cl | cái | 5 | Điện cực Cl sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 ; CE |
| 9 | Điện cực K | cái | 5 | Điện cực K sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 ; CE |
| 10 | Điện cực pH | cái | 5 | Điện cực pH sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 ; CE |
| 11 | Điện cực tham chiếu | Cái | 5 | Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm máy điện giải đồ 5 thông số Caretium XI-921 Series-XI-921C. – Tiêu chuẩn : ISO : 13485 ; CE |
| 6. HÓA CHẤT PAP | ||||
| 1 | EA50 | ml | 6,000 | EA-50 là một dung dịch nhuộm tế bào học thường xuyên được sử dụng trong tế bào học chẩn đoán để hỗ trợ nhận dạng và phân loại các tế bào. Dung dịch nhuộm được sử dụng để kiểm tra các tế bào âm đạo, cổ tử cung, đờm, cũng như các dịch tiết cơ thể khác |
| 2 | Hematoxylin | ml | 6,000 | Dung dịch Hematoxylin được thiết kế để sử dụng trong phân tích mô học của nhân tế bào |
| 3 | OG6 | ml | 6,000 | OG-6 là một dung dịch nhuộm tế bào học thường xuyên được sử dụng trong tế bào học chẩn đoán để hỗ trợ nhận dạng và phân loại các tế bào. Dung dịch nhuộm được sử dụng để kiểm tra các tế bào âm đạo, cổ tử cung, đờm, cũng như các dịch tiết cơ thể khác |
| 4 | Acid Alcohol 0.25% | ml | 6,000 | Thành phần chứa Acid Alcohol 0.25% |
| 5 | Lugol 3% | ml | 2,000 | Thành phần chứa Lugol 3% |
| 6 | Acid Acetic 3% | ml | 2,000 | Thành phần chứa Acid Acetic 3% |
