

| Stt | Tên hàng hóa mời thầu | Tên thương mại | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng mời thầu |
| 1 | Airway các số | Thông khí bằng nhựa, cổng miệngChất liệu: PVC y tế, không chứa LatexKích cỡ: 00,0,1,2,3,4Đặc tính: đúc liền 1 khối, trơn láng, phần cuối ống mềm, phân biệt các cỡ qua màu sắc – Đóng gói từng cái | Cái | 1,000 | |
| 2 | Ngáng miệng nội soi | Ngáng miệng nội soi có dây choàng sử dụng cho bệnh nhân khi soi dạ dày tránh tình trạng cắn làm biến dạng hoặc gây hư hại đến thân ông soi. | Cái | 10 | |
| 3 | Bao cao su | Sản phẩm được làm từ chất liệu cao su tự nhiên | Cái | 1,500 | |
| 4 | Bộ rửa dạ dày | Làm bằng cao su tự nhiên, đóng gói tiêng từng cái | Cái | 300 | |
| 5 | Chỉ không tiêu 2/0 không kim | Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Cỡ chỉ số 2/0 dài 150cm, không kim. Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Tiêu chuẩn CE, CFS | Tép | 100 | |
| 6 | Chỉ không tiêu số 0 | Chỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng siliconeCỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Chỉ được đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Tiêu chuẩn CE, CFS | Tép | 120 | |
| 7 | Chỉ tiêu 2/0 có kim | Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Đạt tiêu chuẩn CE | Tép | 2,500 | |
| 8 | Chỉ tiêu 3/0 có kim | Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Đạt tiêu chuẩn CE | Tép | 900 | |
| 9 | Chỉ tiêu 4/0 có kim | Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302. Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Đạt tiêu chuẩn CE | Tép | 1,000 | |
| 10 | Chỉ tiêu 5/0 có kim | Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302. Cỡ chỉ số 5 dài 75cm, kim tròn 1/2C. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Đạt tiêu chuẩn CE | Tép | 50 | |
| 11 | Chỉ tiêu số 1 có kim | Chỉ tan tự nhiên catgut chromic. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302. Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 40mm. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Đạt tiêu chuẩn CE | Tép | 800 | |
| 12 | Chỉ Plain catgut 2/0 | Chỉ tan nhanh tự nhiên catgut plain. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả.Đạt tiêu chuẩn CE | Tép | 1,500 | |
| 13 | Chlorin | Hóa chất diệt khuẩn. Công thức hoá học CA(OCl) ≥70%Dạng bột màu trắng, mùi đặc trưng, dễ tan trong nước | Kg | 450 | |
| 14 | Dây garo | Chất liệu thun coton, dùng thắt mạch, có khóa nhựa chắc chắn. | Sợi | 600 | |
| 15 | Dextrose monohydrate | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống | Kg | 180 | |
| 16 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế Peracetic acid | nồng độ 3.100-3.400ppm, tương đương 0.31-0.34% | Can | 34 | |
| 17 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Dung dịch vệ sinh tay tay sát khuẩn nhanh có chứa: Ethanol 76%, Alpha terpineol 0,5%, Chlorhexidine gluconate 0,5%Chai 500ml | Chai | 200 | |
| 18 | Formol | Dung dịch formaldehyde tinh khiết là chất cố định được sử dụng phổ biến nhất trong quy trình mô bệnh học để chuẩn bị các mẫu tế bào học.Formaldehyde nồng độ 37-40% | Lít | 330 | |
| 19 | Găng tay dài | Găng tay y tế chưa tiệt trùng các số Chiều dài 275mm, Đầu ngón tay trơn, sử dụng được cho cả hai cổ tay, cổ tay se viền | Đôi | 500 | |
| 20 | Găng tay phẫu thuật các số | Chất liệu: làm từ cao su tự nhiên, có bột. Có phân biệt tay trái – tay phải, bề mặt nhám, se viền cổ tay. Tiệt trùng bằng khí EO, không gây dị ứngĐạt tiêu chuẩn FDA | Đôi | 50,000 | |
| 21 | Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | * Test dạng tờ giấy rời có kích thước lớn được in bằng mực chỉ thị hóa học nhạy cảm với hơi nước, không chứa chì* Giúp xác định chất lượng lò hấp có đạt hay không:- Khả năng xuyên thấu của hơi nước vào gói đồ- Kiểm tra hiệu quả loại bỏ không khí (hút chân không) của lò hấp- Phát hiện rò rỉ trong hệ thống.* Màu sắc hiển thị rõ ràng, dễ phân biệt, dễ đọc kết quả* Vạch chỉ thị màu vàng được in theo hình đường chéo sẽ chuyển sang màu nâu đen hoặc màu đen đồng nhất nếu đạt. Nếu vạch chỉ thị xuất hiện vùng có màu sáng ở giữa tờ test, hoặc có sự khác biệt màu sắc ở các cạnh của tờ test, đó là báo hiệu lò tiệt khuẩn hơi nước không đạt (lỗi hút chân không hoặc rò rỉ không khí), cần ngưng sử dụng và báo sửa chữa | Miếng | 13 | |
| 22 | Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | * Chỉ thị hóa học hơi nước đươc sử dụng để giám sát chất lượng tiệt khuẩn bên trong mỗi gói dụng cụ* Bao gồm một bấc giấy và một viên hóa chất nhạy cảm với hơi nước và nhiệt độ, tất cả được bao bọc trong 1 lớp giấy/màng phim/ lá kim loại. * Công nghệ di chuyển mực in phía trước, viên hóa chất chảy và chuyển thành màu tối sẫm chạy dọc theo bấc giấy. * Dễ đọc kết quả với thiết kế màu sắc sinh động nhìn thấy được qua ô màu xanh lá được đánh dấu “ACCEPT” là đạt hoặc ô màu đỏ được đánh dấu “REJECT” là không đạt* Mặt sau có màu Trắng / Đỏ: Dễ dàng tìm thấy hơn (ngay cả khi bị lật úp trong khay dụng cụ)* Là chỉ thị tích hợp loại 5 được phân loại theo ISO 11140-1:2014.* Giám sát tất cả 3 biến quan trọng của quá trình tiệt khuẩn: thời gian, nhiệt độ và áp suất (hơi nước). * Hiệu suất tương quan với một chỉ thị sinh học * Sản phẩm không chứa chì* Khuyến nghị sử dụng bởi AORN 2020 : sử dụng bên trong mỗi gói dụng cụ Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS,…(hoặc tương đương) | Miếng | 6 | |
| 23 | Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | * Chỉ thị hóa học hơi nước là một dải giấy được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ trắng sang nâu sậm hoặc đen khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn* Chỉ thị đặt bên trong gói, cho biết liệu hơi nước có xâm nhập đến vị trí của chỉ thị, thường là trung tâm của gói hay không.* Phản ứng với hơi nước, thời gian và nhiệt độ* Kiểu đục lỗ ở giữa cho phép sử dụng toàn bộ hoặc nửa chiều dài cho kích thước gói khác nhau* Là chỉ thị hóa học bên trong loại 4 theo phân loại của ISO 11140-1:2014.* Sau khi sử dụng, chỉ thị sẽ không thay đổi màu trong vòng 6 tháng khi được bảo quản đúng điều kiện khuyến nghị trong hướng dẫn sử dụng | Miếng | 13 | |
| 24 | Gạc dẫn lưu 0,75*200 cm*4 lớp (tiệt trùng) | – Thành phần nguyên liệu là vải không dệt Polyester và Ravon hoặc Polyester và Viscose, thắm nước – Kích thước: 0,75*200 cm*4 lớp – Tiệt trùng bằng khí EO |
Miếng | 200 | |
| 25 | Hematorite | Ống Hematorite dùng cho việc lấy mẫu xét nghiệm máu, sử dụng 1 lần với thiết kế đánh dấu màu và bề mặt đầu ống nhẵn bóng, dễ dàng sử dụng và kết quả chính xác cao | Ống | 30 | |
| 26 | Kim cánh bướm các số | Gồm các chi tiết: kim truyền, dây dẫn, đầu nối dây dẫn, nắp đậy đầu nối, nắp chụp kim, cánh bướm.+ Dây dẫn dài ≥ 30cm, được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gây gập gãy khi bảo quản và sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. + Kim được sản xuất từ thép không gỉ, sắc nhọn vát 3 cạnh. | Cái | 400 | |
| 27 | Kim nha khoa 27G | Kim được làm từ kim loại không gỉ, độ sắt và mỏng. Kim nha khoa 27G x 13/16 ” (0.40x21mm)Tiệt trùng bằng khí EOTCCL: CE | Cây | 2,000 | |
| 28 | Kim châm cứu đẩy chỉ | Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần, Dùng để đẩy chỉ vào các huyệt vị trên cơ thể ngườiThân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp.0.30x33mm, 0.35x45mm | Cây | 3,000 | |
| 29 | Kim khâu tam giác 8*20 | Được dùng để khâu vết thương Được sản xuất bằng thép carbon với kim nhẵn, sắt nhọn Kim tam giác 8*20 |
Cây | 1,700 | |
| 30 | Kim khâu tròn 9*24 | Được dùng để khâu vết thương Được sản xuất bằng thép carbon với kim nhẵn, sắt nhọn Kim tròn 9*24 |
Cây | 1,700 | |
| 31 | Que thử thai | Que thử thai dùng để phát hiện hCG trong nước tiểu của người, hỗ trợ, sàng lọc, chẩn đoán thai sớm cho phụ nữ. | Test | 300 | |
| 32 | Tube huyết thanh 1.5ml | Ống nghiệm nhựa PP, độ pH trung tính.* Thể tích 1.5 ml, thân ống có chia vạch chỉ thể tích.* Đạt tiêu chuẩn CE | Ống | 10,000 | |
| 33 | Ống nghiệm 5ml không nắp | Kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nhựa PS trắng trong, không nắp, không nhãn, dung tích tối đa 6 ml.* Đạt tiêu chuẩn CE | Ống | 2,000 | |
| 34 | Ống hình nón 2ml | Ống đáy nhọn 2ml, dùng cho hệ thống tách chiết acid nucleic tự động. Sản phẩm lưu lạnh đến -20oC | Ống | 500 | |
| 35 | Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml (Nhi) | Ống nghiệm là ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh.*Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Tripotassium salt Dihydrate (EDTA K3), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.* Đạt tiêu chuẩn CE | Ống | 15,000 | |
| 36 | Chổi phết tế bào âm đạo | Làm bằng nhựa PP Tiệt trùng từng cây |
Cây | 200 | |
| 37 | Ống hút điều kinh | – Ống hút có kích thước dài 22cm, các cỡ 7,8,9,10 – Tiệt trùng bằng khí E.O – 1 cái/bịch |
Cái | 1,000 | |
| 38 | Giấy thử nước ối | Chất liệu: Giấy quỳ tím thử độ pH Giấy dùng để thử rò ối, rỉ ối ở phụ nữ mang thai |
Cuộn | 5 | |
| 39 | Ly đựng lam 100ml | Lọ nhựa PP trắng trong, không nhãn, dung tích tối đa 100 ml. * Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 , CE. |
Cái | 500 | |
| 40 | Spatula | Làm bằng gỗ, tiệt trùng từng cây | Cái | 1,000 | |
| 41 | Vòng tránh thai | Vòng tránh thai kích thước chiều rộng 32± 0.50 mm; chiều dài: 36± 0.50 mm, được làm từ hợp chất của nhựa Polyethylene và Barium Sulphate. Trên khung chữ T, ở phần chân được buộc một sợi dây được làm từ nhựa PE tỉ trọng cao. |
Cái | 500 | |
| 42 | Dung dịch rửa phim X-quang nha khoa (hiện – định hình) | Hóa chất rửa phim X-quang y tế (hiện – định hình) | Bộ | 4 | |
| 43 | Phim X-quang y tế (phim nha khoa) | Film rửa liền chất lượng cao Film được sản xuất tại Nhật Bản, đóng gói tại Trung Quốc. Rõ nét, độ nhạy cao, thời gian phơi sáng thấp Kích thước: 30mm x 40mm 50 Film/hộp, dung dịch rửa film 250 ml, ống chích 5ml. Tiện dụng, nhanh chóng, dễ sử dụng Không cần buồng rửa film. Có hình ảnh ngay sau khi chụp 2- 3 phút Phù hợp với mọi loại máy chụp film X-quang nha khoa. |
Tấm | 2,000 | |
| 44 | Nút đậy màng lọc | Nút đậy quả lọc dùng đậy kín hai đầu quả lọc tránh rò rỉ dung dịch trữ quả lọc ra ngoài trong quá trình lưu trữ quả lọc. | Cái | 50,000 | |
| 45 | Ống dẫn lưu mao dẫn | Sản xuất từ cao su thiên nhiên Đóng gói: 1 ống/ 1 túi. Đã tiệt trùng bằng khí E.O |
Sợi | 250 | |
| 46 | Ống hút khí dịch mũi | Chất liệu: Nhựa y tế Đặc điểm: Gắn vừa với các dây máy hút mũi, hút dịch Công dụng: Dùng để áp vào mũi người bệnh để hút đờm, dịch mũi ra ngoài. |
Cái | 330 | |
| 47 | Ống hút mũi trẻ em | Gồm 1 đầu hút, 1 đầu mềm đặt vào mũi em bé , Tất cả các chi tiết trên phải trơn láng | Cái | 300 | |
| 48 | Ống khí dung mũi – họng | Bộ ống xông khí dung mũi – họng bằng nhựa y tế sử dụng 1 lần Công dụng: dùng cho máy xông khí dung Tiệt trùng, đóng lẻ từng gói |
Bộ | 300 | |
| 49 | Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28 | Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Đảm bảo vô trùng. 1 ống/1 túi Tiệt trùng: bằng khí EO |
Cái | 50 | |
| 50 | Ống thông hậu môn các số | • Làm từ PVC (Polyvinyl Chloride) không độc hại, không gây kích ứng• Màu được mã hóa để xác định kích thước• Chiều dài ống tiêu chuẩn: 400mm | Ống | 500 | |
| 51 | Ống thông dạ dày các số | Ống thông dạ dày làm bằng vật liệu PVC hoặc Silicone y tế, không độc hại Có đường cản quang ngầm dọc thân ống. Trên thân ống có vạch đánh dấu những đoạn đến dạ dày rõ ràng Kích cỡ 6-20FG. Tổng chiều dài 120 – 125cm Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ |
Ống | 1,500 | |
| 52 | Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo | Thành phần dung dịch chứa: – Peracetic acid: 5%; – Hydrogen Peroxide: 25% – Acetic Acid: 9% – Nước: 61% Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo. |
Can | 200 | |
| 53 | EA50 | EA-50 là một dung dịch nhuộm tế bào chất trong mô học. Được sử dụng trong chẩn đoán để hỗ trợ nhận dạng và phân loại các tế bào. Dung dịch nhuộm kiểm tra các tế bào âm đạo, cổ tử cung, đờm, cũng như các dịch tiết cơ thể khác. Thành phần: Eosin, Light Green, các thành phần khác |
ml | 6,000 | |
| 54 | Hematoxylin | Dung dịch Hematoxylin được sử dụng để nhuộn các thành phần về nhân tế bào. | ml | 6,000 | |
| 55 | OG6 | Thành phần: Haematoxylin, các thành phần khác | ml | 6,000 | |
| 56 | Acid Alcohol 0.25% | Thành phần chứa Acid Alcohol 0.25% | ml | 6,000 | |
| 57 | Lugol 3% | Thành phần chứa Lugol 3% | ml | 2,000 | |
| 58 | Acid Acetic 3% | Thành phần chứa Acid Acetic 3% | ml | 2,000 | |
| 59 | Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo CÓ ĐẦU ĐE THÁO RỜI | Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng công nghệ DST các cỡ | Bộ | 10 |
