

![]() ![]()
|
|||||||||||||||||||||
| Stt | Tên hàng hóa mời thầu | Tên thương mại | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Hãng sản xuất/ Nước sản xuất | Mã hiệu sản phẩm | Quy cách đóng gói | Đơn vị tính | Số lượng mời thầu | |||||||||||||
| 1 | Mũi khoan tròn nha khoa | Mũi khoan mã: BC-31C (Màu xanh lá) Là mũi khoan nha khoa kim cương với chuôi bằng thép không gỉ |
Mũi | 30 | |||||||||||||||||
| 2 | Trâm lấy tủy chiều dài 21mm, 25mm các số | Trâm Reamer các số dùng trong nội nha, làm sạch ống tủy các số 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 Chất liệu thép không gỉ |
Cây | 840 | |||||||||||||||||
| 3 | Cement trám hoàn tất | Lọ lớn 15g gồm: bột trộn và nước trộn Màu: A3.5 |
Lọ | 5 | |||||||||||||||||
| 4 | Chổi thoa keo dán men ngà số 2 màu vàng | Làm bằng nhựa PVC Dùng để bôi chất kết dính gắn composite, acid etching,… |
Hộp | 2 | |||||||||||||||||
| 5 | Dung dịch sát trùng ống tủy | Thành phần: Camphorate Parachlorophenol Sát trùng ống tủy trong điều trị nội nha |
Lọ | 2 | |||||||||||||||||
| 6 | Vật liệu (xi măng) trám tạm | Vật liệu phục hồi tạm thời, cứng trong nước, được sử dụng để trám tạm | Hộp | 5 | |||||||||||||||||
| 7 | Vật liệu trám răng Composite màu A3.5 | Composite đặc nha khoa . sử dụng cho phục hồi răng sau và răng trước. Độ kháng gãy, độ bền và kháng mòn tốt, cản quang. Màu: A3.5 |
cây | 1 | |||||||||||||||||
| 8 | Keo dán 1 bước | keo dán đa năng – một bước, kết hợp giữa tự xoi mòn, xoi mòn với acid và xoi mòn chọn lọc với tính linh hoạt độc đáo. Keo dán tốt với tất cả các bề mặt, bao gồm men, ngà, sứ thủy tinh, sứ zirconia, hợp kim quý và bán quý, và vật liệu composite – mà không cần primer bồ sung. keo dán đa năng tương thích với tất cả các loại xi măng nhựa, vật liệu tái tạo cùi và thậm chí cả vật liệu composite tự trùng hợp. Độ bền dán ổn định trên cả ngà ẩm và khô sau khi xoi mòn. Hầu như không gây ê buốt sau khi trám. Khít sát thành xoang tuyệt vời cho phục hồi thẩm mỹ cao. | Lọ | 2 | |||||||||||||||||
| 9 | Túi đo máu sau sinh | Chất liệu: màng nhựa PE trong, dung tích chứa máu sau sinh (từ 100 ml đến 2000 ml). Tiệt trùng | Cái | 500 | |||||||||||||||||
| Tổng cộng: 9 khoản | |||||||||||||||||||||
tải file đính kèm danh mục tại đây

