

Kính gửi: Các Công ty sản xuất, kinh doanh
Sinh phẩm y tế trên toàn quốc
![]() ![]()
|
![]() ![]() |
||||||||
| DANH MỤC HÀNG HÓA SPYT 2025 (Đính kèm Thư mời chào giá số /TM-BVHN ngày /08/2024 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa) |
|||||||||
| Stt | Tên hàng hóa mời thầu | Tiêu chuẫn kỹ thuật tối thiểu | Đơn vị tính | Số lượng | |||||
| 1 | Thuốc thử nhóm máu Anti A | Thuốc thử định tính nhóm máu Anti A | ml | 550 | |||||
| 2 | Thuốc thử nhóm máu Anti B | Thuốc thử định tính nhóm máu Anti B | ml | 550 | |||||
| 3 | Thuốc thử nhóm máu Anti AB | Thuốc thử định tính nhóm máu Anti AB | ml | 550 | |||||
| 4 | Thuốc thử nhóm máu Anti D | Thuốc thử định tính nhóm máu Anti D | ml | 550 | |||||
| 5 | Anti Human Globulin | Thuốc thử anti-human globulin (AHG) dùng phát hiện sự hiện diện của kháng thể IgG | ml | 300 | |||||
| 6 | Test Helicobacter pylori (máu) | Xét nghiệm nhanh chuẩn đoán H.Pylori Độ nhạy ≥ 98,88% Độ đặc hiệu ≥ 98,67% Độ chính xác ≥ 98,74% |
Test | 300 | |||||
| 7 | Test nhanh chẩn đoán KN sốt rét chủng P.f/P.v sốt rét chủng Ag P.f/P.v | Phát hiện ký sinh trùng sốt rét P.f/P.v trong mẫu máu toàn phần. Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần |
Test | 50 | |||||
| 8 | Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyết | Test nhanh phát hiện chẩn đoán sốt xuất huyết Độ nhạy: ≥ 95,3% Độ đặc hiệu`: ≥ 95,7% |
Test | 9,000 | |||||
| 9 | Test thử HBsAb | Phát hiện định tính kháng thể viêm gan B Độ nhạy : ≥ 99.7% Độ đặc hiệu : ≥ 99.8% |
Test | 600 | |||||
| 10 | Test HBsAg | Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Độ nhạy : ≥ 99.7% Độ đặc hiệu : ≥ 99.8% |
Test | 8,000 | |||||
| 11 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Độ nhạy : ≥ 99.7% Độ đặc hiệu : ≥ 99.1% |
Test | 2,000 | |||||
| 12 | Test thử Troponin I | Xét nghiệm nhanh để chẩn đoán nhồi máu cơ tim Độ nhạy tương đối : ≥ 98,7% Độ đặc hiệu tương đối : ≥ 98,8% |
Test | 7,000 | |||||
| 13 | Test nước tiểu 10 thông số | Que nước tiểu 10 thông số : Glucose, Protein, pH, Blood, Ketone, Bilirubin, Nitrite, Urobilinogen, SG. Leucocytes Test thử phù hợp với máy AnyScan Master |
Que | 15,000 | |||||
| 14 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | Phát hiện định tính kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai Độ nhạy : ≥ 99.8% Độ đặc hiệu : ≥ 99.6% |
Test | 5,000 | |||||
| 15 | Phát hiện, định tính và phân biệt nhanh kháng thể IgG và IgM kháng virus HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương người | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A. Độ nhạy : ≥ 98.38% Độ đặc hiệu : ≥ 99.13% |
Test | 50 | |||||
| 16 | Amphetamin Dipstick (4mm) | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine Độ nhạy : ≥ 99.8% Độ đặc hiệu : ≥ 99.8% |
Test | 5,000 | |||||
| 17 | Methamphetamin Dipstick (4mm) | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine Độ nhạy : ≥ 99.8% Độ đặc hiệu : ≥ 99.8% |
Test | 5,000 | |||||
| 18 | Morphin Dipstick (4mm) | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện (Heroin – Morphine – Opiates) Độ nhạy : ≥ 99.7% Độ đặc hiệu : ≥ 99.5% |
Test | 6,000 | |||||
| 19 | Marijuana Dipstick (4mm) | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) Độ nhạy : ≥ 99.7% Độ đặc hiệu : ≥ 99.5% |
Test | 5,000 | |||||
| 20 | Khay thử định lượng hormone Triiodothyronin (T3) | Xét nghiệm định lượng hormone Triiodothyronine (T3) do tuyến giáp tiết ra trong huyết thanh/ huyết tương Phù hợp với máy Easy Reader+ |
Test | 20 | |||||
| 21 | Khay thử định lượng hormone thyroxin (T4) | Xét nghiệm định lượng hormone thyroxin (T4) do tuyến giáp tiết ra trong huyết thanh/ huyết tương. Phù hợp với máy Easy Reader+ |
Test | 20 | |||||
| 22 | Khay thử định lượng hormone TSH | Xét nghiệm định lượng hormone TSH trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, để chuẩn đoán bệnh suy giáp Phù hợp với máy Easy Reader+ |
Test | 20 | |||||
| 23 | Cea-check-1 | Xét nghiệm để theo dõi sự tái phát của ung thư đại tràng và các ung thư khác ở những người đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư | Test | 20 | |||||
| 24 | Khay thử xét nghiệm định lượng β-hCG | Xét nghiệm định lượng β-hCG trong huyết thanh/huyết tương/nước tiểu, tương thích máy Easy Reader+ . Bảo quản 4°C – 30°C .Thành phần gồm khay cassette test β-hCG-CHECK-1, pippet nhựa dùng một lần, dung dịch pha loãng Phù hợp với máy Easy Reader+ |
Test | 300 | |||||
| 25 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV Độ nhạy : ≥ 99.7% Độ đặc hiệu : ≥ 99.4% |
Test | 5,000 | |||||
| 26 | HIV 1/2 Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Strip (Whole Blood/Serum/ Plasma) | Que thử dùng để định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể HIV1/2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Sản phẩm sử dụng một lần. | Test | 200 | |||||
| 27 | HIV determine | – Sinh phẩm nằm trong khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia của Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương – Độ nhạy 100% , – Độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485. Sản xuất tại nước thuộc G7. – Hàm lượng chính: Antibody, anti HIV-1, Antibody,Anti HIV-2, Antigen (pGO9-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(pGO11-CKS/XL-1) HIV-1 Group O,Antigen,(PjC100)HIV-2, Antigen,(pOM10/PV361) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen. |
Test | 200 | |||||
| TỔNG CỘNG: 27 khoản | |||||||||


