

| DANH MỤC HÀNG HÓA MỜI CHÀO GIÁ VẬT TƯ Y TẾ, HÓA CHẤT CHẠY THẬN NHÂN TẠO 2024 – 2025 (Đính kèm Thư mời số ngày /08/2024 của Bệnh viện ĐKKV Hậu Nghĩa) |
||||
| Stt | Tên hàng hóa mời thầu | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng đấu thầu |
| 1 | Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 16G | Kim chạy thận nhân tạo A 16G: *Thiết kế kim: Thép không gỉ SUS 304. Kích cỡ: 16G, chiều dài 25mm ± 5mm. Đầu kim hai mặt vát, Thành kim mỏng và tráng silicon; Cánh bướm có thể xoay; Có kẹp khóa có phân biệt màu, Đầu nối Luer phù hợp với bộ dây truyền máu * Chất liệu đường ống: Polyvinyl clorua mềm dẻo không chứa DEHP và LATEX. Chiều dài 300mm ± 10mm * Phương pháp tiệt trùng: tia gramma hoặc khí EO * Tiêu chuẩn chất lượng: EC |
Cái | 12,000 |
| 2 | Kim tĩnh mạch chạy thận nhân tạo 17G | Kim chạy thận nhân tạo A 17G: *Thiết kế kim: Thép không gỉ SUS 304. Kích cỡ: 17G, chiều dài 25mm ± 5mm, Đầu kim hai mặt vát, Thành kim mỏng và tráng silicon; Cánh bướm có thể xoay; Có kẹp khóa có phân biệt màu, Đầu nối Luer phù hợp với bộ dây truyền máu * Chất liệu đường ống: Polyvinyl clorua mềm dẻo không chứa DEHP và LATEX. Chiều dài 300mm ± 10mm * Phương pháp tiệt trùng: tia gramma hoặc khí EO * Tiêu chuẩn chất lượng: EC |
Cái | 12,000 |
| 3 | Bộ dây chạy thận nhân tạo | Mỗi bộ bao gồm: 1. Bộ dây động mạch 2. Bộ dây tĩnh mạch 3. Transducer động mạch & transducer tĩnh mạch 4. Túi xả 2L 5. Dây truyền dịch IV sets 1500mm Dây bơm máu: 8 x 12.1 ± 0.1mm x 375mm ± 25mm Bầu động mạch có 02 đầu dây truyền dịch 4.0*2.2*100mm ± 10mm Sau dây bơm có Đoạn dây nối chữ T kích thước 4.0*2.2*100mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Bộ | 15,000 |
| 4 | Quả lọc thận nhân tạo hệ số siêu lọc thấp | Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,6 ㎡, thể tích mồi : 100 ml , kuf =14 ml/h/mmHg. Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, KoA Urea= 1123 ; độ thanh thải: Ure 269 ml/phút, Creatinin 242 ml/phút, Phosphate 187 ml/phút |
Cái | 2,500 |
| 5 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | Can 10 lít dd đậm đặc chứa: • Natri clorid: 2708.69g • Kali clorid: 67.10g • Calciclorid.2H2O: 99.24 g • Magnesi clorid.6H2O: 45.75g • Acid acetic băng: 81.00g • Glucose H2O : 494.99g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít Tiêu chuẩn chất lượng: EC – Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) tương thích với dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
CAN | 5,000 |
| 6 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | Can 10 lít dd đậm đặc chứa: • Natri Bicarbonate: 840g • Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít Tiêu chuẩn chất lượng: EC – Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) tương thích với dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
CAN | 7,000 |
| 7 | Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo | Thành phần dung dịch chứa: – Peracetic acid: ≥3,5%; – Hydrogen Peroxide: ≥25% – Acetic Acid: ≥9% – Nước: ≥61% Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và GMP |
Can 5 lít | 200 |
| 8 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy chạy thận nhân tạo | 1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: làm sạch, khử Can- xi và khử trùng nhiệt máy chạy thận nhân tạo; diệt vi khuẩn , nấm, lao và virut (bao gồm HBV, HCV và HIV) ở 83 độ C thời gian khử khuẩn 15 phút Tiêu chuẩn chất lượng: EC |
Can 5 lít | 350 |
| 9 | Que thử hóa chất tồn dư peroxide | Que thử nồng độ của peroxide còn tồn dư trong đường dịch thẩm phân hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn bằng các chất khử khuẩn axit peracetic hoặc peroxide Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Lọ/100 que | 5 |
| 10 | Que thử nồng độ axit peracetic | Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Lọ/100 que | 5 |
| 11 | Nút đậy màng lọc | Nút đậy màng lọc | Cái | 50,000 |
| Tổng cộng: 11 khoản | ||||
